81. ~わけだ

~わけだ
    Vì có lý do nên đương nhiên là …

Cách kết hợp:
[V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + わけだ

▲▽ Dùng để giải thích hoặc xác nhận một kết luận hợp lý, mang ý nghĩa “đương nhiên là…”, dựa trên quan hệ nguyên nhân → kết quả.

Ví dụ:


1.  消費税(しょうひぜい)は5%だから、1050円(えん)払(はら)ったら、50円(えん)は税金(ぜいきん)というわけだ。
     Vì thuế tiêu dùng là 5% nên nếu trả 1050 yên thì đương nhiên trong đó 50 yên là tiền thuế.


2.  私(わたし)は毎日(まいにち)8時間(じかん)寝(ね)ている。つまり、人生(じんせい)の3分(ぶん)の1をベッドで過(す)ごすわけだ。
     Tôi ngủ 8 giờ mỗi ngày. Nói cách khác, tôi trải qua 1/3 cuộc sống ở trên giường.


~わけだ(hiểu lý do & tán thành)
    Hiểu lý do và tán thành (≈ はずだ)

▲▽ Dùng khi đã hiểu rõ nguyên nhân và tán thành kết luận: “thảo nào…, hèn chi…”.

Ví dụ:


1.  (テレビが)つかないわけだ。コンセントが抜(ぬ)けている。
     Rút khỏi ổ cắm rồi. Thảo nào tivi không bật được.


2.  足(あし)が速(はや)いわけだ。彼(かれ)は元(もと)陸上(りくじょう)選手(せんしゅ)だったのだそうだ。
     Nghe nói anh ấy đã từng là vận động viên điền kinh. Thảo nào chân anh ta nhanh thế.


3.  「マリアさんのお母(かあ)さんは日本人(にほんじん)なんだって」「どうりでマリアさんは日本語(にほんご)の発音(はつおん)がきれいなわけだね」
     Nghe nói mẹ của Maria là người Nhật đấy - Thảo nào Maria nói tiếng Nhật hay thế.


~わけだ(kết luận/giải thích lý do)
    Giải thích lý do, đưa ra kết luận

▲▽ Dùng để đúc kết, tổng hợp các thông tin đã nêu và đưa ra kết luận.

Ví dụ:


1.  医学(いがく)が発達(はったつ)し、乳児(にゅうじ)死亡率(しぼうりつ)も下(さ)がった。それで平均(へいきん)寿命(じゅみょう)も伸(の)びたわけだ。
     Vì y học phát triển nên tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh cũng giảm. Nhờ thế tuổi thọ trung bình của con người cũng tăng lên.


2.  都会(とかい)では一人(ひとり)暮(ぐ)らしの人(ひと)が増(ふ)えた。生活(せいかつ)時間(じかん)も不規則(ふきそく)になった。それでコンビニが増(ふ)えたわけだ。
     Ở thành thị số người sống một mình tăng lên. Thời gian sinh hoạt cũng trở nên lộn xộn. Vì thế mà số cửa hàng tiện lợi 24/24 đã tăng lên.


3.  「大学(だいがく)卒業後(そつぎょうご)は帰国(きこく)するつもりでしたが、先生(せんせい)にいい就職(しゅうしょく)先(さき)を紹介(しょうかい)され、そこで今(いま)の妻(つま)と出会(であ)い、日本(にほん)に住(す)み続(つづ)けることになったわけです」
     Tôi đã định về nước sau khi tốt nghiệp đại học nhưng nhờ thầy giáo giới thiệu cho tôi chỗ làm tốt nên tôi đã gặp vợ tôi và tiếp tục sống ở Nhật Bản.


前へ
76. ~に決まっている
77. ~っけ
78. ~ように
79. ~ようがない
80. ~はずだ
次へ
82. ~わけがない
83. ~わけではない
84. ~わけにはいかない
85. ~ないわけにはいかない
86. ~かわり (に)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict