Bài 10 – Bài tập

Các bài tập xoay quanh mô tả bố cục không gian và vị trí đồ vật. Người học dựa vào bài nghe để hoàn thiện sơ đồ, rồi làm bài nối, chọn câu mô tả đúng, giúp kiểm tra khả năng sử dụng từ chỉ vị trí và cấu trúc câu miêu tả không gian trong lớp học và gia đình.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Bài tập nghe Mondai

Bài tập 1: Nghe và trả lời câu hỏi

 

1) _______________________

2) _______________________

3) _______________________

4) _______________________

5) _______________________

 

1)

                <<<   Đáp án   >>>

あなたは (いま) どこに いますか。
Bạn bây giờ đang ở đâu vậy?

(れい): うちに います
Đang ở nhà

2)

                <<<   Đáp án   >>>

あなたの うちに (いぬ)が いますか
Ở nhà bạn có chó không?

(れい): いいえ、いません。
Không, không có.

3)

                <<<   Đáp án   >>>

あなたの 部屋(へや)に 時計(とけい)が ありますか。
Ở phòng bạn có đồng hồ không?

(れい): いいえ、ありません。
Không, không có.

4)

                <<<   Đáp án   >>>

日本語(にほんご)の 辞書(じしょ)は どこに ありますか
Từ điển tiếng Nhật ở đâu vậy?

(れい): (つくえ)の (うえ)に あります
Ở trên bàn.

5)

                <<<   Đáp án   >>>

うちの (ちか)くに (なに)が ありますか。
Gần đây có gì không?

(れい): スーパーや 図書館(としょかん)[など]が あります。
Có siêu thị nè thư viện nè ,…

Bài tập 2: Nghe và chọn hình tương ứng.

1)

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  あのう、すみません。トイレは どこですか。
À, xin lỗi, toa lét ở đâu vậy?

(おんな):  あそこに 階段(かいだん)が ありますね。
Ở đằng kia có cầu thang đấy.

(おとこ):  ええ。
Vâng.

(おんな):  お手洗(てあら)いは あの うしろです。
Nhà vệ sinh nằm ở phía sau đấy.

(おとこ):  どうも。
Cảm ơn.

Đáp án:(1)

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  すみません。辞書(じしょ)は どこ ですか。
Xin lỗi, từ điển ở đâu vậy?

(おんな):  あの 電話(でんわ)の (ひだり)ですよ。
Ở bên trái của điện thoại đằng kia ấy.

(おとこ):  ありませんよ。
Đâu có đâu.

(おんな):  そうですか。・・・あ、あそこ。
Vậy à….A, ở kia.

(おとこ):  え?
Hả?

(おんな):  (たな)の (うえ)です。
Bên trên cái kệ.

(おとこ):  ああ、どうも
A, cảm ơn.

Đáp án:(3)

3)

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  佐藤(さとう)さんですか。ミラーです
Chị Sato à? Miller xin nghe.

(おんな):  あ、ミラーさん。(いま) どこに いますか
A, anh Miller, bây giờ anh đang ở đâu vậy?

(おとこ):  (えき)の (まえ)です
Ở trước nhà ga.

(おんな):  そうですか。じゃ、(いま)()きます。
Vậy à. Vậy tôi đi đây.

(おとこ):  はい。
Vâng.

Đáp án:(1)

Bài tập 3: Nghe và chọn đúng sai

 

1)(__)2)(__)

 

1) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ)の ():  こんにちは。テレーザさんは いますか。
Xin chào ạ. Teresa có ở nhà không?

(おんな)   :  いいえ、テレーザは 公園(こうえん)へ ()きましたよ。
Không, Teresa đã đến công viên rồi.

(おとこ)の ():  そうですか。
vậy à.

★  テレーザちゃんは 公園(こうえん)に います。
Bé Teresa đang ở công viên.

Đáp án:(〇)

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  グプタさん、お(くに)は どちらですか。
Anh Guputa, nước của anh là nước nào vậy?

(おとこ):  インドです
Là Ấn Độ.

(おんな):  そうですか。家族(かぞく)と いっしょに 日本(にほん)へ ()ましたか。
Vậy à. Anh đã cùng gia đình đến Nhật à?

(おとこ):  いいえ、一人(ひとり)で ()ました。家族(かぞく)は (くに)に います。
Không, tôi đến một mình. Gia đình còn ở lại nước tôi.

(おんな):  そうですか。
Vậy à.

★  グプタさんは 家族(かぞく)と 日本(にほん)へ ()ました。
Anh Guputa đã cùng gia đình đến Nhật.

Đáp án:(✖)

Bài tập Mondai

Bài tập 4: Điền  từ thích hợp vào chỗ trống

(れい)受付(うけつけ)に ミラーさんが ( います  )。

1)ワイン()()は 地下(ちか)に (____)

2)(いぬ)は どこに (____)か。

3)あそこに (ちい)さい (おとこ)の ()が (____)

4)冷蔵庫(れいぞうこ)の (なか)に (なに)も (____)

5)事務所(じむしょ)に だれも(____)

Bài giải và dịch

(れい)受付(うけつけ)に ミラーさんが ( います )。
Anh Miller đang ở quầy tiếp tân.

1)ワイン()()は 地下(ちか)に ( あります )。
Quầy bán rượu nằm ở tầng hầm.

2)(いぬ)は どこに ( います )か。
Con chó ở đâu vậy?

3)あそこに (ちい)さい (おとこ)の ()が ( います )。
Ở kia có đứa bé trai nhỏ.

4)冷蔵庫(れいぞうこ)の (なか)に (なに)も ( ありません )。
Trong tủ lạnh chẳng có gì cả.

5)事務所(じむしょ)に だれも( いません )。
Trong văn phòng chẳng có ai có.

Bài tập 5: Điền  từ chỉ vị trí

(れい)(えき)の( (ちか)  )に タクシーの()()が あります。

1)スーパーの(____)に 本屋(ほんや)があります。

2)デパートと 郵便局(ゆうびんきょく)の(____)に 銀行(ぎんこう)が あります。

3)郵便局(ゆうびんきょく)の(____)に ポストが あります。

Bài giải và dịch

(れい)(えき)の( (ちか)  )に タクシーの()()が あります。
Ở gần nhà ga có điểm lên xuống Taxi.

1)スーパーの( (となち) / (みぎ) )に 本屋(ほんや)があります。
Ở gần (bên phải) siêu thị có cửa hàng sách.

2)デパートと 郵便局(ゆうびんきょく)の( (あいだ) )に 銀行(ぎんこう)が あります。
Ở giữa quầy tạp hóa và bưu điện có ngân hàng.

3)郵便局(ゆうびんきょく)の( (まえ) )に ポストが あります。
Phía trước bưu điện có hòm thư.

Bài tập 6: Điền trợ từ thích hợp vào chỗ trống

(れい):いす ( の ) (した)( に ) (ねこ) ( が ) います。

1)()しゴムは (つくえ)の (うえ)(____) あります。

2)タクシー()() (ちか)(____)  ポストが あります。

3)花屋(はなや) スーパー 銀行(ぎんこう)(____) (あいだ)に あります。

4)公園(こうえん)(____)だれ(____)いません。

5)事務所(じむしょ)に ファクス(____)パソコンなど(____) あります。

Bài giải và dịch

(れい):いす ( の ) (した)( に ) (ねこ) ( が ) います。
Phía dưới ghế có con mèo.

1)()しゴムは (つくえ)の (うえ)( に ) あります。
Cục gôm ở trên bàn.

2)タクシー()()( の ) (ちか)く( に )  ポストが あります。
Ở gần chỗ lên taxi có thùng thư.

3)花屋(はなや)( は ) スーパー( と ) 銀行(ぎんこう)( の ) (あいだ)に あります。
Tiệm hoa nằm giữa siêu thị và ngân hàng.

4)公園(こうえん)( に )だれ( も )いません
Chẳng có ai ở công viên cả.

5)事務所(じむしょ)に ファクス( や )パソコンなど( が ) あります。
Có fax hay máy tính,… ở văn phòng.

Bài tập 7: Đọc đoạn văn sau và chọn câu đúng

Bài dịch và đáp án

わたしの うち
Nhà của tôi.

わたしの (あたら)しい うちは (しず)かな (ところ)に あります。
Căn nhà mới của tôi nằm ở một nơi yên tĩnh
うちの (となり)に きれいな 公園(こうえん)が あります。
Kế nhà tôi có một công viên đẹp.
公園(こうえん)の (まえ)に 図書館(としょかん)と 喫茶店(きっさてん)が あります。
Trước công viên có thư viện và quán nước.
わたしは 図書館(としょかん)で (ほん)を ()ります。
Tôi mượn sách ở thư viện.
そして、公園(こうえん)で ()みます。
Và đọc ở công viên.
時々(ときどき) 喫茶店(きっさてん)で ()みます。
Đôi khi tôi cũng đọc ở quán nước.
喫茶店(きっさてん)の コーヒーは おいしいです。
Cà phê của quán rất ngon.
うちの (ちか)くに 郵便局(ゆうびんきょく)と 銀行(ぎんこう)が あります。
Gần nhà tôi có bưu điện và ngân hàng.
郵便局(ゆうびんきょく)と 銀行(ぎんこう)の (あいだ)に スーパーが あります。
Giữa bưu điện và ngân hàng có siêu thị.
スーパーの (なか)に 花屋(はなや)や おいしい パン(ぱん)()が あります。
Trong siêu thị có tiệm hoa hay tiệm bánh ngon.
とても 便利(べんり)です。
Rất là tiện lợi.

Đáp án: ③