Bài 13 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng về các công trình, cơ quan trong thành phố: 市役所, 警察署, 入国管理局, 大学, 公園, 図書館, 病院… dùng khi hỏi đường và làm thủ tục.
町(まち)の・ 中(なか)Trong khu phố
Từ vựng Nghĩa
博物館(はくぶつかん) bảo tàng
美術館(びじゅつかん) bảo tàng mỹ thuật
図書館(としょかん) thư viện
映画館(えいがかん) rạp chiếu phim
動物(どうぶつ)館(かん) vườn bách thú
植物(しょくぶつ)館(かん) vườn bách thảo
遊園地(ゆうえんち) công viên giải trí
お寺(てら) chùa
神社(じんじゃ) đền thờ đạo Thần
教会(きょうかい) nhà thờ
モスク đền thờ đạo Hồi
体育館(たいいくかん) nhà thể dục thể thao
プール bể bơi
公園(こうえん) công viên
公園(こうえん) đại sứ quán
入国(にゅうこく)管理局(かんりきょく) cục xuất nhập cảnh
市役所(しやくしょ) văn phòng hành chính quận, thành phố
警察署(けいさつしょ) đồn cảnh sát
交番(こうばん) bốt cảnh sát
消防署(しょうぼうしょ) trạm cứu hỏa
駐車場(ちゅうしゃじょう) bãi đổ xe
大学(だいがく) trường đại học
高校(こうこう) trường phổ thông trung học
中学校(ちゅうがっこう) trường phổ thông cơ sở
小学校(しょうがっこう) trường tiểu học
幼稚園(ようちえん) trường mẫu giáo
肉屋(にくや) cửa hàng thịt
パン屋(や) cửa hàng bánh mì
魚屋(さかなや) cửa hàng cá
八百屋(やおや) cửa hàng rau
喫茶店(きっさてん) quán gải khát
コンビニ của hàng tiện lợi
スーパー siêu thị
デパート cửa hàng bách hóa

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict