| Từ Vựng | Hán Tự | Âm Hán | Phát Âm | Nghĩa |
|---|---|---|---|---|
| あそびます | 遊びます | DU | chơi | |
| およぎます | 泳ぎます | VỊNH | bơi | |
| むかえます | 迎えます | NGHINH | đón | |
| つかれます | 疲れます | BÌ | mệt | |
| けっこんします | 結婚します | KẾT HÔN | kết hôn, lập gia đình, cưới | |
| かいものします | 買い物します | MÃI VẬT | mua hàng | |
| しょくじします | 食事します | THỰC SỰ | ăn cơm | |
| さんぽします [こうえんを~] | 散歩します [公園を~] | TÁN BỘ CÔNG VIÊN | đi dạo [ở công viên] | |
| たいへん「な」 | 大変「な」 | ĐẠI BIẾN | vất vả, khó khăn, khổ | |
| ほしい | 欲しい | DỤC | muốn có | |
| ひろい | 広い | QUẢNG | rộng | |
| せまい | 狭い | HIỆP | chật, hẹp | |
| プール | bể bơi | |||
| かわ | 川 | XUYÊN | sông | |
| びじゅつ | 美術 | MỸ THUẬT | mỹ thuật | |
| つり | 釣り | ĐIẾU | việc câu cá (~をします:câu cá) | |
| スキー | việc trượt tuyết (~をします:trượt tuyết) | |||
| しゅうまつ | 週末 | CHU MẠT | cuối tuần | |
| [お]しょうがつ | [お]正月 | CHÍNH NGUYỆT | Tết | |
| ~ごろ | khoảng ~ (dùng cho thời gian) | |||
| なにか | 何か | HÀ | cái gì đó | |
| どこか | đâu đó, chỗ nào đó | |||
| <練習 C> | ||||
| のどが かわきます | (tôi) khát. | |||
| おなかが すきます | (tôi) đói rồi. | |||
| そうしましょう。 | Nhất trí./ Chúng ta thống nhất như thế. | |||
| ご注文は? | Anh/Chị dùng món gì ạ | |||
| 定食 | cơm suất, cơm phần | |||
| 牛どん | món cơm thịt bò | |||
| [しょうしょう]お待ちください | Xin anh/chị vui lòng đợi [một chút]. | |||
| ~でございます。 | (cách nói lịch sự của です) | |||
| 別々に | riêng ra/ để riêng | |||
| アキックス | tên một công ty (giả định) | |||
| おはようテレビ | tên một chương trình truyền hình (giả định) | |||
Từ vựng
Ngữ pháp
Luyện đọc
Hội thoại
Luyện nghe
Bài tập
Hán tự
Luyện Kanji
Đọc hiểu
Kiểm tra
Tham khảo
Nâng cao