Bài 02 – 25 Bài Đọc Hiểu – ジュースをお願いします。

Nội dung mô tả đồ vật và sự sở hữu thông qua hội thoại và danh sách vật dụng. Người học luyện nhận biết vật thuộc về ai, phân biệt đồ dùng tương tự và hiểu ngữ cảnh sử dụng từ chỉ đồ vật trong sinh hoạt hằng ngày.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Từ vựng

ジュース
nước hoa quả, nước rau, nước ngọt
juice
おねがいします
お願いします
Xin được sự quan tâm giúp đỡ (của mọi người)!
please
メニュー
thực đơn
menu
コーヒー
cà phê
coffee
こうちゃ
紅茶
trà
tea
ビール
bia
beer
アイスクリーム
kem
ice cream
サンドイッチ
bánh mì kẹp, bánh xăng-uých
sandwich
ハンバーガー
bánh hăm-bơ-gơ
hamburger
スパゲッティ
mì Ý
supaghetti
カレー「ライス]
[cơm] cà ri
curry [with rice]
サラダ
xa lát
salad
レストラン
nhà hàng
restaurant

Đọc hiểu

ジュースをおねがいします

いらっしゃいませ。メニューです。どうぞ。


minna 25 bai doc hieu Bai 2 - 1

☆いくらですか。
1. ホン( )えん  2. ジル( )えん  3. マーク( )えん

1. ホン

minna 25 bai doc hieu Bai 2 - 2

2. ジール

minna 25 bai doc hieu Bai 2 - 3

3. マーク

minna 25 bai doc hieu Bai 2 - 4

Đáp Án & Dịch

ジュースをおねがいします

Cho tôi nước ép.

いらっしゃいませ。メニューです。どうぞ。

Xin chào quý khách. Menu đây ạ. Xin mời.

minna 25 bai doc hieu Bai 2 - 1

Menu
   Cà phê 300Yên Bánh sandwich 600Yên
   Hồng trà 300Yên Hamburger 350Yên
   Nước ép 350Yên Mì Ý 700Yên
   Bia 400Yên Cà ri 750Yên
   Kem 350Yên Salad trộn 400Yên
Nhà hàng Mọi người   


☆いくらですか。
Bao nhiều tiền?

1. ホン( )えん  2. ジル( )えん  3. マーク( )えん

1. ホン

minna 25 bai doc hieu Bai 2 - 2

Cho tôi Cà ri và Cà phê.

Đáp án: 1,050 Yên



2. ジール

minna 25 bai doc hieu Bai 2 - 3

Cho tôi Bánh sandwich và Nước ép.

Đáp án: 950 Yên



3. マーク

minna 25 bai doc hieu Bai 2 - 4

Cho tôi Mì Ý và Salad trộn và Bia.

Đáp án: 1,500 Yên