Bài 28 – Tham khảo

Từ vựng mở rộng đọc quảng cáo nhà đất: マンション, 一戸建て, 2LDK, 家賃, 敷金, 礼金, 駅徒歩5分… giúp hiểu tờ rơi bất động sản và tìm phòng trọ.
うちを借(か)りる Thuê nhà

Từ vựng Nghĩa
中央線(ちゅうおうせん) tuyến tàu, tuyến trung ương
西荻窪駅(にしおぎくぼえき) ga gần nhất, ga nishiogikubo
歩(ほ)5分(ふん) đi bộ mất 5 phút
マンション nhà chung cư khung bê tông
築(ちく)5年(ねん) (nhà) xây được 3 năm tuổi (tính từ khi khánh thành)
家賃(やちん)(7万(まん)4千円(せんえん)) tiền thuê nhà
敷金(しききん)(2か月分(げつぶん)) tiền đặt cọc
礼金(れいきん)2か月分(げつぶん)) tiền lễ
管理費(かんりひ)(6000円(えん)) phí quản lí
南向(みなみむ)き hướng nam
スーパーまで(400m) đến siêu thị 400m
10階建(かいだ)ての8階(かい) tầng thứ 8 của tòa nhà 10 tầng
2LDK căn nhà gồm phòng khách, phòng ăn, bếp và 2 phòng
6・6・LDK8 6 chiếu (=6 畳)
やすい不動産(ふどうさん) đại lý bất động sản
*アパート nhà 1 hoặc 2 tầng, khung gỗ
一戸(いっこ)建(だ)て nhà riêng

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict