Bài 33 – Luyện đọc

Tình huống có điều kiện và kết quả được sử dụng để luyện mẫu câu nếu – thì. Người học thực hành mô tả hoàn cảnh, điều kiện xảy ra sự việc và hệ quả tương ứng, giúp lập luận rõ ràng hơn trong trao đổi.
Mã quảng cáo 1

1.

(いそ)げ。

2.

(さわ)るな。

3.

立入禁止(たちいりきんし)は (はい)るなと いう 意味(いみ)です。

4.

ミラーさんは 来週(らいしゅう) 大阪(おおさか)へ 出張(しゅっちょう)すると ()って いました。


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict