Bài 09 – Bài tập

Bộ bài tập củng cố từ vựng và mẫu câu diễn đạt sở thích, khả năng. Người học làm bài nghe nhận diện hoạt động yêu thích của từng nhân vật, sau đó viết hoặc chọn câu tương ứng, qua đó kiểm tra khả năng diễn đạt thói quen và sở thích một cách tự nhiên, mạch lạc.
Bật/Tắt PHIÊN ÂM HÁN TỰ

Bài tập nghe Mondai

Bài tập 1: Nghe và trả lời câu hỏi

 

1) _______________________

2) _______________________

3) _______________________

4) _______________________

5) _______________________

 

1)

                <<<   Đáp án   >>>

(かあ)さんは 料理(りょうり)が 上手(じょうず)ですか。
Mẹ bạn nấu ăn giỏi không?

(れい): はい、上手(じょうず)です。
Vâng, giỏi.

2)

                <<<   Đáp án   >>>

どんな スポーツが ()きですか。
Bạn thích môn thể thao nào?

(れい): サッカーが ()きです。
Tôi thích đá banh.

3)

                <<<   Đáp án   >>>

今晩(こんばん) 約束(やくそく)が ありますか
Tối nay có hẹn không?

(れい): いいえ、ありません。
Không, không có.

4)

                <<<   Đáp án   >>>

漢字(かんじ)が わかりますか。
Có biết chữ Kanji không?

(れい): はい、(すこ)し わかります。
Vâng, có biết một chút.

5)

                <<<   Đáp án   >>>

どうして 日本語(にほんご)を 勉強(べんきょう)しますか。
Tại sao đã học tiếng Nhật vậy?

(れい): 日本(にほん)の 会社(かいしゃ)で (はたら)きますから。
Vì làm việc ở công ty Nhật.

Bài tập 2: Nghe và chọn đúng sai

 

1)(__)2)(__)3)(__)4)(__)5)(__)

 

1) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな)1:  マリアさんの ご主人(しゅじん)は どんな スポーツが ()きですか
Chồng của chị Maria thích  môn thể thao như thế nào vậy?

(おんな)2:  サッカーが ()きです。
Thích bóng đá.

(おんな)1:  マリアさんは
Còn chị Maria?

(おんな)2:  わたしは テニスが ()きです
Tôi thích tennis.

★  マリアさんの ご主人(しゅじん)は テニスが ()きです。
Chồng của chị Maria thích tennis.

Đáp án:( ✖ )

2) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  サントスさんは 日本語(にほんご)が 上手(じょうず)ですね。
Anh Santos giỏi tiếng Nhật nhỉ.

(おとこ):  ありがとう ございます
Xin cảm ơn.

(おんな):  漢字(かんじ)は どうですか
Chữ Hán thì sao?

(おとこ):  (すこ)し わかりますが、(むずか)しいです。
Tôi có biết một chút nhưng mà rất khó.

★  サントスさんは 漢字(かんじ)が 全然(ぜんぜん) わかりません。
Anh Santos hoàn toàn không biết chữ Hán.

Đáp án:( ✖ )

3)

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  ミラーさん、料理(りょうり)が 上手(じょうず)ですね。
Anh Miller nấu ăn giỏi nhỉ.

(おとこ):  うちで いつも (つく)りましたから。
Vì lúc nào cũng nấu ở nhà cả.

(おんな):  だれに (なら)いましたか。
Học từ ai vậy?

(おとこ):  (はは)に (なら)いました。
Tôi đã học từ mẹ.

★  ミラーさんは お(かあ)さんに 料理(りょうり)を (なら)いました。
Anh Miller đã học nấu ăn từ mẹ.

Đáp án:( O )

4) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おとこ):  木村(きむら)さん、映画(えいが)の チケットが ありますいっしょに ()きませんか。
Chị Kimura này, tôi có vé đi xem phim. Chị cùng đi nhé?

(おんな):  いつですか。
Khi nào vậy?

(おとこ):  あしたです
Ngày mai.

(おんな):  あしたですか。残念(ざんねん)ですが、約束(やくそく)が ありますから、ちょっと・・・・・
Ngày mai à. Thật là đáng tiếc vì có hẹn rồi nên chắc là….

★  木村(きむら)さんは あした (ひま)ですから、映画(えいが)を ()ます。
Chị Kimura ngày mai rảnh nên sẽ đi xem phim.

Đáp án:( ✖ )

5) 

                <<<   Bài nghe   >>>

(おんな):  ビール、いかがですか
Bia thì thế nào?

(おとこ):  いいえ、けっこうです。
Không , tôi đủ rồi.

(おんな):  ミラーさんは ビールが (きら)いですか。
Anh Miller không thích bia à?

(おとこ):  いいえ、()きですが、きょうは (くるま)で ()ましたから。
Không, tôi thích nhưng mà vì hôm nay đến bằng xe hơi.

(おんな):  そうですか。
Vậy à.

★  ミラーさんは (くるま)で ()ましたから、ビールを ()みません。
Anh Miller đã đến bằng xe hơi nên không uống bia.

Đáp án:( O )

Bài tập Mondai

Bài tập 3: Chọn từ thích hợp trong khung và điền vào ô trống

全然(ぜんぜん) とても たくさん よく いつも

 

(れい)日曜日(にちようび)は ( いつも ) テニスを します。

1)マリアさんは 漢字(かんじ)が (____) わかりません。

2)あの (ひと)は お(かね)(____) あります。

3)この パンは (____) おいしいです。

4)ワンさんは 英語(えいご)(____) わかります。

Bài giải và dịch

(れい)日曜日(にちようび)は ( いつも ) テニスを します。
Ngày chủ nhật lúc nào cũng chơi tennis.

1)マリアさんは 漢字(かんじ)が ( 全然(ぜんぜん) ) わかりません
Chị Maria hoàn toàn không biết hán tự.

2)あの (ひと)は お(かね)が( たくさん ) あります
Người kia có rất nhiều tiền.

3)この パンは ( とても ) おいしいです。
Cái bánh mì này rất ngon.

4)ワンさんは 英語(えいご)が( よく ) わかります。
Anh Wang hiểu tiếng Anh tốt.

Bài tập 4: Điền nghi vấn từ thích hợp vào chổ trống

(れい):あの(かた)は ( どなた )ですか。

  …  松本(まつもと)さんの (おく)さんです。

1)松本(まつもと)さんの (おく)さんは( どんな )(ひと)ですか。

  …  親切(しんせつ)な (ひと)です。

2)(____)あの (みせ)で ワインを ()いますか。

  …  (やす)い ですから。

3)カリナさんは(____)料理(りょうり)が ()きですか。

  …  韓国(かんこく)料理(りょうり)が ()きです。

4)勉強(べんきょう)(____)ですか。

  …  おもしろいです。

5)(くに)(____)に日本語(にほんご)を (なら)いましたか。

  …  日本人(にほんじん)の 先生(せんせい)に (なら)いました。

Bài giải và dịch

(れい):あの(かた)は ( どなた )ですか。
Vị kia là ai vậy?

  …  松本(まつもと)さんの (おく)さんです。
Là vợ Anh Matsumoto.

1)松本(まつもと)さんの (おく)さんは( どんな )(ひと)ですか。
Vợ Anh Matsumoto là người như thế nào vậy?

  …  親切(しんせつ)な (ひと)です。
Là người rất tử tế.

2)( どうして )あの (みせ)で ワインを ()いますか。
Tại sao mua rượu ở tiệm kia?

  …  (やす)い ですから。
Vì rẻ.

3)カリナさんは( どんな )料理(りょうり)が ()きですか。
Chị Karina thích món ăn nào?

  …  韓国(かんこく)料理(りょうり)が ()きです。
Tôi thích món ăn Hàn Quốc.

4)勉強(べんきょう)は( どう )ですか
Việc học thế nào?

  …  おもしろいです。
Thú vị.

5)(くに)( だれ )に日本語(にほんご)を (なら)いましたか。
Bạn đã học tiếng Nhật tại đất nước bạn từ ai vậy?

  …  日本人(にほんじん)の 先生(せんせい)に (なら)いました。
Mình đã học từ giáo viên người Nhật.

Bài tập 5: Chọn cụm từ trong khung và điền vào chỗ trống

(ほん)()みません  銀行(ぎんこう)(やす)みです  毎週(まいしゅう)します
(なに)()いません  (あつ)いコーヒーを()みます

 

(れい)時間(じかん)が ありませんから、(ほん)を ()みません

1)テニスが ()きですから、(______)。

2)(さむ)いですから、(______)。

3)お(かね)が ありませんから、(______)。

4)日曜日(にちようび)ですから、(______)。

Bài giải và dịch

(れい)時間(じかん)が ありませんから、(ほん)を ()みません
Vì không có thời gian nên không đọc sách.

1)テニスが ()きですから、毎週(まいしゅう) します
Vì thích tennis nên tuần nào cũng chơi.

2)(さむ)いですから、(あつ)い コーヒーを ()みます
Vì lạnh nên uống cà phê nóng.

3)お(かね)が ありませんから、(なに)も ()いません
Vì không có tiền nên chẳng mua gì cả.

4)日曜日(にちようび)ですから、銀行(ぎんこう)は (やす)みです
Vì là chủ nhật nên ngân hàng nghỉ.

Bài tập 6: Điền trợ từ thích hợp vào chổ trống

(れい):ビール (  ) ()みます。

1)マリアさんは ダンス (____)上手(じょうず)です。

2)わたしは タイ(たい)() (____)わかりません。

3)日曜日(にちようび)は 友達(ともだち)と 約束(やくそく) (____)あります。

4)あしたは (いそが)しいです (____)、どこも ()きません。

5)どんな 映画(えいが) (____)()きですか。

6)(うた)(____)下手(へた)です(____)カラオケが (きら)いです。

Bài giải và dịch

(れい):ビール ( を ) ()みます。
Uống bia.

1)マリアさんは ダンス ( が )上手(じょうず)です。
Chị Maria giỏi khiêu vũ.

2)わたしは タイ(たい)() ( が )わかりません。
Tôi không biết tiếng Thái.

3)日曜日(にちようび)は 友達(ともだち)と 約束(やくそく) ( が )あります
Chủ Nhật có hẹn với bạn.

4)あしたは (いそが)しいです ( から )、どこも ()きません
Ngày mai vì bận nên không đi đâu cả.

5)どんな 映画(えいが) ( が )()きですか
Thích phim như thế nào?

6)(うた)( が )下手(へた)です( から )カラオケが (きら)いです
Vì hát dở nên tôi ghét karaoke.

Bài tập 7: Đọc đoạn văn sau và chọn đúng sai cho các câu bên dưới

1)(____) 山田(やまだ)さんは 毎日(まいにち) ダンスの 学校(がっこう)へ ()きますから、ダンスが 上手(じょうず)です。

2)(____) 山田(やまだ)さんは きれいな 先生(せんせい)に ダンスを (なら)います。

3)(____) 先生(せんせい)は 山田(やまだ)さんに コンサートの チケットを もらいました。

4)(____) 山田(やまだ)さんは 先生(せんせい)と いっしょに 音楽(おんがく)を ()きました。

Bài dịch và đáp án

山田(やまだ)さんと ダンス
Anh Yamada và khiêu vũ.

山田(やまだ)さんは ダンスが ()きです
Anh Yamada thích khiêu vũ.
毎晩(まいばん) ダンスの 学校(がっこう)へ ()きます
Mỗi tối đều đến trường dạy khiêu vũ.
ダンスの 先生(せんせい)は きれいな (ひと)です。
Cô giáo dạy khiêu vũ là người đẹp.
山田(やまだ)さんは 上手(じょうず)では ありませんが、きれいな 先生(せんせい)に (なら)いますから、毎日(まいにち) (たの)しいです
Anh Yamada không giỏi khiêu vũ nhưng vì học từ giáo viên xinh đẹp nên mỗi ngày đều rất vui.
先生(せんせい)の 誕生日(たんじょうび)に コンサートの チケットを あげました。
Vào ngày sinh nhật của giáo viên đã tặng vé xem hòa nhạc.
先生(せんせい)は 友達(ともだち)と ()きました。
Cô giáo đã đi cùng với bạn bè.
山田(やまだ)さんは とても 残念(ざんねん)です。
Anh Yamada đã rất tiếc.

1)( ✖ ) 山田(やまだ)さんは 毎日(まいにち) ダンスの 学校(がっこう)へ ()きますから、ダンスが 上手(じょうず)です。
Anh Yamada vì mỗi ngày đến trường học khiêu vũ nên khiêu vũ giỏi.

2)( 〇 ) 山田(やまだ)さんは きれいな 先生(せんせい)に ダンスを (なら)います。
Anh Yamada học khiêu vũ từ giáo viên xinh đẹp.

3)( 〇 ) 先生(せんせい)は 山田(やまだ)さんに コンサートの チケットを もらいました。
Giáo viên đã nhận vé xem hòa nhạc từ anh Yamada.

4)( ✖ ) 山田(やまだ)さんは 先生(せんせい)と いっしょに 音楽(おんがく)を ()きました。
Anh Yamada đã cùng nghe nhạc với giáo viên.