Bài 50 – Tham khảo

123456

Từ vựng mở rộng tổng hợp nhiều cụm từ và cách diễn đạt nâng cao dùng để trình bày cách viết phong bì thư, bưu thiếp, hỗ trợ ôn tập toàn khóa và chuẩn bị cho các bài thi tiếng Nhật.

Bài 49 – Tham khảo

123456

Từ vựng mở rộng tập trung vào cách diễn đạt lịch sự, kính ngữ – khiêm nhường ngữ và các cụm từ dùng trong giao tiếp trang trọng, giúp bạn luyện nghe nói, đọc hiểu trong môi trường công việc và đời sống thực tế.

Bài 48 – Tham khảo

123456

Từ vựng mở rộng về những việc nên cho trẻ làm: 塾へ行く, 我慢する, ボランティアに参加する, うちの仕事を手伝う, いろいろな経験をする… giúp bàn về giáo dục trẻ em.

Bài 47 – Tham khảo

123456

Từ vựng mở rộng về từ tượng thanh, tượng hình và tiếng kêu động vật: つるつる, すらすら, ぐうぐう, ワンワン, ニャーニャー, ゴロゴロ… giúp câu văn sinh động hơn.

Bài 46 – Tham khảo

123456

Từ vựng mở rộng về katakana vay mượn từ tiếng châu Âu: パン, ビール, コーヒー, ドラマ, スーツ, スケジュール, インフルエンザ, ストレス… giúp nhận diện từ ngoại lai.

Bài 45 – Tham khảo

123456

Từ vựng mở rộng về bệnh viện, khoa khám và các loại thuốc: 内科, 外科, 小児科, 保険証, 錠剤, 注射する, 手術する… giúp giao tiếp khi đi khám ở Nhật.

Bài 44 – Tham khảo

123456

Từ vựng mở rộng về kiểu tóc và dịch vụ tiệm cắt tóc: ポニーテール, 丸刈り, レイヤーカット, パーマ, シャンプー, カット… giúp đặt yêu cầu khi đi salon.

🔍Tra từ VNJPDict