Bài 13 – Tham khảo
Từ vựng mở rộng về các công trình, cơ quan trong thành phố: 市役所, 警察署, 入国管理局, 大学, 公園, 図書館, 病院… dùng khi hỏi đường và làm thủ tục.
Từ vựng mở rộng về các công trình, cơ quan trong thành phố: 市役所, 警察署, 入国管理局, 大学, 公園, 図書館, 病院… dùng khi hỏi đường và làm thủ tục.
Từ vựng mở rộng về danh lam thắng cảnh Nhật Bản như 富士山, 東大寺, 姫路城, 原爆ドーム, 祇園祭… giúp đọc bản đồ du lịch và giới thiệu điểm nổi tiếng.
Từ vựng mở rộng về món ăn Nhật và đồ uống: すし, てんぷら, ラーメン, カレーライス, コーヒー, ジュース… giúp đọc menu và gọi món.
Từ vựng mở rộng về các phòng trong nhà như 玄関, 台所, 風呂場, 居間, 寝室, ベランダ… giúp miêu tả nhà cửa và hỏi đường trong nhà.
Từ vựng mở rộng về thể thao, phim ảnh và âm nhạc: サッカー, テニス, 恋愛映画, アニメ, ロック, ポップス… giúp nói về sở thích giải trí.