69. ~がち

~がち
    Dễ rơi vào trạng thái …

Cách kết hợp:
N / V ます bỏ ます + がち

▲▽ Diễn tả trạng thái dễ xảy ra hoặc dễ rơi vào, thường mang nghĩa tiêu cực.

Ví dụ:


1.  年(とし)のせいか、母(はは)は最近(さいきん)病気(びょうき)がちだ。
     Có lẽ do tuổi tác, mẹ tôi dạo này hay ốm.


2.  朝(あさ)7時(じ)台(だい)、8時(じ)台(だい)の電車(でんしゃ)は遅(おく)れがちだ。
     Tàu lúc 7–8 giờ sáng hay bị trễ.


3.  くもりがちの天気(てんき)が続(つづ)いて洗濯物(せんたくもの)が乾(かわ)かない。
     Trời nhiều mây kéo dài nên đồ giặt không khô.


4.  一人(ひとり)暮(ぐ)らしは栄養(えいよう)のバランスがかたよりがちだ。
     Sống một mình dễ bị mất cân bằng dinh dưỡng.


5.  *「ここ、空(あ)いてますか」と少女(しょうじょ)は遠慮(えんりょ)がちに尋(たず)ねた。
     Cô bé hỏi dè dặt: “Chỗ này trống không ạ?”


前へ
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
65. ~などと(なんて)言う/思う など
66. ~からには
67. きる
68. ~ぎみ
次へ
70. ~向き
71. ~向け
72. ~を通じ(て)/通し(て)
73. ~っぱい
74. ~とともに

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict