64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)

など/なんか/なんて
    Đề xuất, nêu ví dụ (văn nói)

Cách kết hợp:
N / V る + など/なんて Hoặc N + なんか

▲▽ Dùng trong văn nói để nêu ví dụ hoặc gợi ý một cách nhẹ nhàng.

Ví dụ:


1.  「会計(かいけい)の仕事(しごと)、だれに頼(たの)もうか」「小林(こばやし)さんなんかどう?」
     “Việc kế toán nhờ ai đây?” “Anh Kobayashi thì sao?”


2.  (店員(てんいん)が客(きゃく)に)「こちらの赤(あか)いのなど、いかがでしょうか」
     (Nhân viên) “Quý khách thử cái màu đỏ này nhé?”


3.  「来年(らいねん)の同窓会(どうそうかい)だけど、ちょうど開校(かいこう)30周年(しゅうねん)にあたるから、まず学校(がっこう)に集(あつ)まって、教室(きょうしつ)なんかを見(み)てみるなんて、どう?」
     “Họp lớp năm sau đúng 30 năm thành lập trường; hay là tập trung ở trường rồi tham quan lớp học, được không?”


なんか/なんて(xem nhẹ)
    Xem nhẹ, khinh thường

▲▽ Biểu thị thái độ xem nhẹ, coi thường hoặc phủ định đối tượng được nhắc tới.

Ví dụ:


1.  あの人(ひと)の言(い)うことなんか信(しん)じられない。
     Không thể tin những lời người đó nói.


2.  「スケートなんて簡単(かんたん)だよ。ぼくなんか、30分(ぷん)ぐらいで滑(すべ)れるようになったよ」
     “Trượt băng dễ mà. Ngay cả tôi cũng chỉ mất khoảng 30 phút là trượt được.”


3.  「そのように難(むずか)しいお仕事(しごと)、私(わたし)になどとてもできそうにありません」
     “Công việc khó vậy, tôi e là không làm nổi.”


4.  試合(しあい)の直前(ちょくぜん)にけがをするなんて、運(うん)が悪(わる)い。
     Bị chấn thương ngay trước trận đấu, đúng là xui.


5.  母(はは)「また遊(あそ)んでたのね」子(こ)「遊(あそ)んでなんかいないよ。勉強(べんきょう)してたよ」
     Mẹ: “Lại chơi nữa hả?” Con: “Con có chơi đâu, con đang học mà.”


前へ
59. ~ところに/へ/を/で
60. ~ところだった
61. ~ほど
62. ~ば~ほど
63. ~ほど
次へ
65. ~などと(なんて)言う/思う など
66. ~からには
67. きる
68. ~ぎみ
69. ~がち

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict