66. ~からには

~からには
    Một khi đã … thì sẽ…

Cách kết hợp:
V thể thông thường + からには

▲▽ Diễn tả nghĩa “một khi đã… thì sẽ…”. Vế sau thường thể hiện quyết tâm, nghĩa vụ hoặc ý chí mạnh.

Ví dụ:


1.  「やると決(き)めたからには最後(さいご)までがんばるつもりです」
     Đã quyết làm thì tôi sẽ cố đến cùng.


2.  「やると決(き)めたからには最後(さいご)までがんばりなさい」
     Đã quyết làm thì hãy cố đến cùng.


3.  約束(やくそく)したからには、その約束(やくそく)は守(まも)らなければならない。
     Đã hứa thì phải giữ lời.


4.  約束(やくそく)したからには、彼(かれ)はその約束(やくそく)を守(まも)るに違(ちが)いない。
     Đã hứa thì chắc anh ấy sẽ giữ lời.


5.  留学(りゅうがく)するからにはできるだけ多(おお)くのことを学(まな)んで来(き)たい。
     Đã đi du học thì tôi muốn học càng nhiều càng tốt.


6.  社長(しゃちょう)はやると言(い)ったからには、絶対(ぜったい)にやる。そういう人(ひと)だ。
     Sếp đã nói làm thì nhất định sẽ làm. Ông ấy là người như vậy.


7.  日本(にほん)で生活(せいかつ)するからには、日本語(にほんご)ができないと困(こま)るだろう。
     Sống ở Nhật mà không biết tiếng Nhật thì sẽ khổ.


前へ
61. ~ほど
62. ~ば~ほど
63. ~ほど
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
65. ~などと(なんて)言う/思う など
次へ
67. きる
68. ~ぎみ
69. ~がち
70. ~向き
71. ~向け

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict