~などと(なんて)言う/思う
Xem nhẹ/ngạc nhiên/mỉa maiCách kết hợp:
[N / V / Tính từ đuôi い / Tính từ đuôi な ] thể thông thường + などと (なんて) 言う/思う など▲▽ Thường dùng để đánh giá, mỉa mai hoặc phủ định lời nói, suy nghĩ của người khác.
Ví dụ:
1. 彼が犯人だなんて信じられない。
Không thể tin anh ấy lại là thủ phạm.
2. 子どもが親に暴力をふるうなど、昔は考えられなかった。
Con cái bạo lực với bố mẹ là điều ngày xưa không thể tưởng tượng.
3. 「試験まであと1週間あるから大丈夫なんて思っていると、また失敗するよ」
“Nghĩ còn 1 tuần nữa nên chủ quan là lại thất bại đấy.”
4. あの政治家はいつも「国民のために働く」などと言っていたが、実は自分の利益のことしか考えていなかったのだ。
Ông chính trị gia nói “vì nhân dân” nhưng thực ra chỉ nghĩ lợi cho mình.
前へ
| 60. ~ところだった |
| 61. ~ほど |
| 62. ~ば~ほど |
| 63. ~ほど |
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |
次へ
| 66. ~からには |
| 67. きる |
| 68. ~ぎみ |
| 69. ~がち |
| 70. ~向き |