65. ~などと(なんて)言う/思う など

~などと(なんて)言う/思う
    Xem nhẹ/ngạc nhiên/mỉa mai

Cách kết hợp:
[N / V / Tính từ đuôi い / Tính từ đuôi な ] thể thông thường + などと (なんて) 言う/思う など

▲▽ Thường dùng để đánh giá, mỉa mai hoặc phủ định lời nói, suy nghĩ của người khác.

Ví dụ:


1.  彼(かれ)が犯人(はんにん)だなんて信(しん)じられない。
     Không thể tin anh ấy lại là thủ phạm.


2.  子(こ)どもが親(おや)に暴力(ぼうりょく)をふるうなど、昔(むかし)は考(かんが)えられなかった。
     Con cái bạo lực với bố mẹ là điều ngày xưa không thể tưởng tượng.


3.  「試験(しけん)まであと1週間(しゅうかん)あるから大丈夫(だいじょうぶ)なんて思(おも)っていると、また失敗(しっぱい)するよ」
     “Nghĩ còn 1 tuần nữa nên chủ quan là lại thất bại đấy.”


4.  あの政治家(せいじか)はいつも「国民(こくみん)のために働(はたら)く」などと言(い)っていたが、実(じつ)は自分(じぶん)の利益(りえき)のことしか考(かんが)えていなかったのだ。
     Ông chính trị gia nói “vì nhân dân” nhưng thực ra chỉ nghĩ lợi cho mình.


前へ
60. ~ところだった
61. ~ほど
62. ~ば~ほど
63. ~ほど
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
次へ
66. ~からには
67. きる
68. ~ぎみ
69. ~がち
70. ~向き

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict