67. きる

~きる
    Làm … hoàn toàn

Cách kết hợp:
V ます bỏ ます + きる

▲▽ Diễn tả việc hoàn thành hành động đến mức tối đa, làm xong hoàn toàn.

Ví dụ:


1.  夫(おっと)は疲(つか)れきった顔(かお)で帰(かえ)ってきた。
     Chồng tôi về nhà với gương mặt mệt rã rời.


2.  全員(ぜんいん)力(ちから)を出(だ)し切(き)って戦(たたか)ったが、試合(しあい)には負(ま)けてしまった。
     Cả đội đã chiến đấu hết sức nhưng vẫn thua.


3.  信(しん)じ切(き)っていた人(ひと)にだまされた。
     Tôi bị người mà tôi tin hoàn toàn lừa.


4.  テーブルの上(うえ)には食(た)べきれないほどのごちそうが並(なら)んでいた。
     Trên bàn bày nhiều món đến mức không thể ăn hết.


5.  「すみません、その品物(しなもの)はもう売(う)り切(き)れてしまいました」
     “Xin lỗi, món hàng đó đã bán hết rồi.”


~きる(dứt khoát)
    Làm … dứt khoát, quả quyết

▲▽ Nhấn mạnh quyết định hoặc hành động dứt khoát, làm đến cùng không do dự.

Ví dụ:


1.  「あなたならできる」と母(はは)は言(い)い切(き)った。
     Mẹ quả quyết: “Nếu là con thì chắc chắn làm được.”


2.  多(おお)くの証拠(しょうこ)があったので、警察(けいさつ)はAの逮捕(たいほ)に踏(ふ)み切(き)った。
     Vì có nhiều bằng chứng nên cảnh sát quyết định bắt A.


3.  二人(ふたり)は親(おや)の反対(はんたい)を押(お)し切(き)って結婚(けっこん)した。
     Họ cưới nhau bất chấp sự phản đối của bố mẹ.


前へ
62. ~ば~ほど
63. ~ほど
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
65. ~などと(なんて)言う/思う など
66. ~からには
次へ
68. ~ぎみ
69. ~がち
70. ~向き
71. ~向け
72. ~を通じ(て)/通し(て)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict