~きる
Làm … hoàn toànCách kết hợp:
V ます bỏ ます + きる▲▽ Diễn tả việc hoàn thành hành động đến mức tối đa, làm xong hoàn toàn.
Ví dụ:
1. 夫は疲れきった顔で帰ってきた。
Chồng tôi về nhà với gương mặt mệt rã rời.
2. 全員力を出し切って戦ったが、試合には負けてしまった。
Cả đội đã chiến đấu hết sức nhưng vẫn thua.
3. 信じ切っていた人にだまされた。
Tôi bị người mà tôi tin hoàn toàn lừa.
4. テーブルの上には食べきれないほどのごちそうが並んでいた。
Trên bàn bày nhiều món đến mức không thể ăn hết.
5. 「すみません、その品物はもう売り切れてしまいました」
“Xin lỗi, món hàng đó đã bán hết rồi.”
~きる(dứt khoát)
Làm … dứt khoát, quả quyết▲▽ Nhấn mạnh quyết định hoặc hành động dứt khoát, làm đến cùng không do dự.
Ví dụ:
1. 「あなたならできる」と母は言い切った。
Mẹ quả quyết: “Nếu là con thì chắc chắn làm được.”
2. 多くの証拠があったので、警察はAの逮捕に踏み切った。
Vì có nhiều bằng chứng nên cảnh sát quyết định bắt A.
3. 二人は親の反対を押し切って結婚した。
Họ cưới nhau bất chấp sự phản đối của bố mẹ.
前へ
| 62. ~ば~ほど |
| 63. ~ほど |
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |
| 65. ~などと(なんて)言う/思う など |
| 66. ~からには |
次へ
| 68. ~ぎみ |
| 69. ~がち |
| 70. ~向き |
| 71. ~向け |
| 72. ~を通じ(て)/通し(て) |