~につき
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
①~という理由で(書き言葉)
Với lý do, vì
Ví dụ:
1. 出入り口につき、駐車禁止。(書き言葉)
Với lí do cửa ra vào, cấm dừng đỗ xe. (Ghi trên biển hiệu)
2. 本日は定休日につき、休ませていただきます。
Vì hôm nay là ngày nghỉ quy định nên chúng tôi xin phép đóng cửa. (Ghi trên tờ thông báo)
3. 残高不足につき、引き落としできません。
Vì số dư không đủ nên không thể chuyển khoản. (Thông báo từ ngân hàng)
Ý nghĩa:
②割合
Tỷ lệ
Ví dụ:
1. 手数料は書類1通につき300円です。
Lệ phí là 300 yên trên 1 tờ tài liệu.
2. 駅前の駐車場は1時間につき500円かかる。
Bãi đỗ xe trước nhà ga phí là 500 yên một giờ.
3. この図書館では1回につき5冊まで本が借りられる。
Ở thư viện này 1 lần mượn được 5 quyển.
4. このポイントカードは、300円につき1個、スタンプを押させてうただきます。
Thẻ tích điểm này cứ mỗi 300 yên sẽ được đóng dấu.
前へ
| 23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして |
| 24. ~に相違ない |
| 25. ~得る |
| 26. ~がたい |
| 27. ~一方 (で) |
次へ
| 29. ~やら・・・やら |
| 30. ~の/ものやら |
| 31. ~だの・・・だの |
| 32. ~にこたえ(て) |
| 33. ~にしては |