~の/ものやら
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞】の普通形/【名詞・ナ形容詞】+な
Ý nghĩa:
~か(どうか)わからない
Không hiểu là
Ví dụ:
1. リさんは授業がわかっているのやらいないのやら、無表情なのでわからない。
Vì không có biểu lộ gì nên không hiểu Li có hiểu bài hay không.
2. 最近は、男なのやら女なやらわからないかっこうの若者がいる。
Gần đây có những thanh niên bộ dạng trai chẳng ra trai, gái chẳng ra gái
3. コートに洗濯物の札がついている。本人に言っていいものやら悪いものやら。
Thẻ giặt là được gắn lên áo khoác. Không biết khách có thấy phiền hay không.
4. 子どもが帰ってこない・どこで何をしているのやら。
Trẻ con chưa về, không hiểu là đang làm gì, ở đâu.
5. 「あれ、めがねがない。どこに置いたものやら」
Kính không thấy không hiểu là đặt ở đâu.
. * ・いつのことやら ・何のことやら
・Ai mà biết khi nào chứ. ・Ai mà biết cái gì chứ.
前へ
| 25. ~得る |
| 26. ~がたい |
| 27. ~一方 (で) |
| 28. ~につき |
| 29. ~やら・・・やら |
次へ
| 31. ~だの・・・だの |
| 32. ~にこたえ(て) |
| 33. ~にしては |
| 34. ~のもとで/に |
| 35. ~は/ならともかく(として) |