~なんて/とは
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形 ただし、ナ形容詞現在形の「だ」は省略可
Ý nghĩa:
~というのは→驚き、意外 等の感情
Biểu thị cảm giác ngạc nhiên, ngoài tưởng tượng
Ví dụ:
1. 日本での生活はこんなに忙しいとは(夢にも思わなかった)。
Không ngờ ở Nhật, cuộc sống lại bận rộn thế này.
2. セミットの警備がこんなに厳重とは(知らなかった)。
Bảo mật của hội nghị thượng đỉnh nghiêm ngặt đến mức không hề hay biết luôn.
3. 3億円の宝くじが当たったとは(うらやまし)!
Mình cũng thèm được trúng số 100 triệu yên như thế!
4. 「あの二人が離婚するなんて!あんなに仲が良かったのに」
Có chuyện 2 người ly hôn sao! Một chuyện tình đẹp thế mà…
前へ
| 36. ~も・・・ば/なら~も |
| 37. ~っぱなし |
| 38. ~っこない |
| 39. ~きり |
| 40. ~げ |
次へ
| 42. ~にすぎない |
| 43. ~あげく |
| 44. ~べき |
| 45. ~というより |
| 46. ~にかかわらず/かかわりなく |