79. ~に先立って/先立ち

Mã quảng cáo 1
~に先立って/先立ち


Cách kết hợp:

名詞めいし動詞どうし辞書じしょけい

Ý nghĩa:

~のまえ
Trước

Ví dụ:


1.  選手団せんしゅだん出発しゅっぱつ先立さきだって、激励げきれいかいひらかれた。
     Trước khi đoàn vận động viên khởi hành, tổ chức một buổi động viên khích lệ.


2.  記者きしゃ会見かいけん先立さきだち、講演こうえん要旨ようしくばられた。
     Trước buổi họp báo, bản tóm tắt nội dung buổi diễn thuyết đã được phát.


3.  「試合しあい開始かいし先立さきだち、国歌こっか演奏えんそういたします」
     “Trước khi khai mạc trận đấu, xin phép được biểu diễn quốc ca”


4.  今回こんかいのケースでは、噴火ふんか先立さきだ地震じしんが48時間じかんつづいた。
     Về trường hợp lần này, trước khi xảy ra núi lửa thì động đất đã diễn ra suốt 48 tiếng.


5.  駅前えきまえ再開発さいかいはつすすめるにせんだって、住民じゅうみん意見いけんかいひらかれた。
     Trước khi tiến hành tái thiết trước nhà ga, buổi trung cầu dân ý đã được tổ chức.


前へ
74. ~内でいられない/ずにはいられない
75. ~に限る
76. ~に限らず
77. ~か~ないかのうちに
78. ~(か)と思ったら/思うと
次へ
80. ~ずにすむ
81. ~にしたら/すれば/しても
82. ~かねる
83. ~かねない
84. ~しだい
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict