84. ~しだい

~しだい


Cách kết hợp:

動詞(どうし)のマス形(けい)

Ý nghĩa:

~したらすぐに 過去形(かこけい)の文(ぶん)にはならない
Sau khi... ngay lập tức

Ví dụ:


1.  「向(む)こうに着(つ)きしだい、電話(でんわ)してください」
     Sau khi anh đến đó, gọi điện cho em nhé.


2.  「皆(みな)さんがそろいしだい出発(しゅっぱつ)しましょう」
     Sau khi mọi người tập hợp đầy đủ thì chúng ta sẽ cùng xuất phát.


3.  次(つぎ)の会合(かいごう)は来月(らいげつ)1日(にち)です。場所(ばしょ)は決(き)まり次第(しだい)お知(し)らせします。
     Ngay sau khi quyết định địa điểm, sẽ thông báo đến mọi người.


前へ
79. ~に先立って/先立ち
80. ~ずにすむ
81. ~にしたら/すれば/しても
82. ~かねる
83. ~かねない
次へ
85. ~しだいで/だ
86. ~次第だ
87. ~限り
88. ~に限って
89. ~見えて

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict