~に限って
Cách kết hợp:
時を表す/人を表す名詞
Ý nghĩa:
①~の場合は(不思議に)…だ(多くの場合は不満な気持ち)
Đặc biệt là... đúng
Ví dụ:
1. 縮退をして来なかった日に限って先生に当てられる。
Đúng ngày không làm bài tập lại bị giáo viên gọi trúng.
2. 私がかさを持っていないときに限って雨が降るんだから!
Đặc biệt những ngày không mang ô thì mưa!
3. いつもは朝寝坊の夫がゴルフに行く日に限って早起きできるのは不思議だ。
Ông chồng chuyên gia dậy muộn của tôi, cứ hôm nào đi chơi golf là ổng dậy được sớm, lạ thật!
4. 「だいじょうぶ、だいじょうぶ」と言う人に限って、なんかあったときには頼りにならないことが多い。
Người mà nói “Không sao, không sao cả” thì đa phần khi có gì xảy ra thì không thể nhờ cậy được.
Ý nghĩa:
②信頼しているひとが~するはずがない
Những người đáng tin... không làm việc đó
Ví dụ:
1. あの山田さんに限って、無断欠勤するなて考えられない。何かあったに違いない。
Không thể tin được anh Yamada đó lại nghỉ vô phép. Chắc chắn đã có chuyện gì xảy ra.
2. 「えっ、うちの子が万引き? まさか!うちの子に限って・・・・・・(するはずがない)」
Đứa con tôi ăn trộm. Thế nào được? Đứa con tôi không bao giờ làm việc đó.
前へ
| 83. ~かねない |
| 84. ~しだい |
| 85. ~しだいで/だ |
| 86. ~次第だ |
| 87. ~限り |
次へ
| 89. ~見えて |
| 90. ~よいうと/いえば/いったら |
| 91. ~といっても |
| 92. ~にかけては |
| 93. ~か |