例タイミングが合わなくて、あまり彼女に会えない。
Không kịp thời gian, tôi không thể gặp được cô ấy.
(1)その雑誌はフリーですから、どうぞ持って行ってください。
Cuốn tạp chí đó giá miễn phí, vì thế xin hãy cầm đi theo.
(2)ヨーロッパでは最近、日本の寿司がブームになっている。
Ở châu Âu gần đây lên cơn sốt món sushi của Nhật.
(3)休暇を取ってフレッシュしたい。
Tôi muốn xin phép để nghỉ ngơi.
(4)今日のディスカッションのテーマは何ですか。
Chủ đề cho buổi tranh luận ngày hôm nay là gì vậy?
(5)もしチャンスがあったら、コンテストにトライしたいです。
Nếu có cơ hội, tôi muốn thử sức ở cuộc thi.
(6)その店の評判は、口コミで広がった。
Người ta truyền miệng nhau về đánh giá của quán ăn này.