例会談のあと、議長から声明が発表された。
Sau cuộc họp, chủ tịch sẽ phát biểu tuyên bố.
(1)ここで3円前、国際会議が開催されました。
3 năm trước, một hội nghị quốc tế đã được tổ chức ở đây.
(2)政治に関心がない若者が増えている。
Số người trẻ không quan tâm đến chính trị đang gia tăng.
(3)今日は充実した一日だった。
Hôm nay là một ngày sung túc.
(4)1年以内に試験に合格したいと思います。
Tôi muốn đỗ kì thi trong vòng một năm.
(5)スポーツはストレスの解消になる。
Thể thao giúp giải tỏa stress.
(6)この書類は試験の当日に持ってきてください。
Hãy mang theo giấy tờ này trong ngày dự thi.