Unit 04 – Bài 3 – まとめの問題

CD 30

この問題(もんだい)では、まず文(ぶん)を聞(き)いてください。
Với bài tập này trước tiên hãy nghe câu thoại.
それから、それに対(たい)する返事(へんじ)を聞(き)いて、1から3の中(なか)から、最(もっと)もよいものを一(ひと)つ選(えら)んでください。
Sau đó nghe lời hồi đáp đối với câu thoại trên, rồi lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu từ 1 - 3.


(1)
1
2
3

(2)
1
2
3

Script & Dịch

(1)F: まったく、いいかげんにしてほしいわ。腹(はら)が立(た)つ!
Đúng là, tôi mong anh thôi ngay đi. Tức lắm rồi đấy.

        M:

        1. おなかの具合(ぐあい)が悪(わる)いなら、何(なに)も食(た)べないほうがいいよ
Nếu bụng chị không ổn thì không nên ăn gì hết.

        2. このくらいがちょうどいんじゃない?
Khoảng đó là vừa đúng phải không ?

        3. そんなに怒(おこ)らなくても
Làm gì mà tức giận vậy chứ.


(2)F: すみません、この書類(しょるい)はこちらでよろしいですか。
Xin lỗi, tôi xử lý chỗ tài liệu này ở đây được không ạ?

        M:

        1. はい、あちらでございます
Vâng, ở chỗ kia ạ.

        2. はい、こちらで承(うけたまわ)ります
Vâng, ở chỗ này thì được.

        3. いいえ、あいにく在庫(ざいこ)を切(き)らしております
Không, tôi e là đã hết chỗ tồn kho.


CD 31

この問題(もんだい)では、まず文(ぶん)を聞(き)いてください。
Với bài tập này trước tiên hãy nghe câu thoại.
それから、それに対(たい)する返事(へんじ)を聞(き)いて、1から3の中(なか)から、最(もっと)もよいものを一(ひと)つ選(えら)んでください。
Sau đó nghe lời hồi đáp đối với câu thoại trên, rồi lựa chọn đáp án đúng nhất trong các câu từ 1 - 3.


(1)
1
2
3

(2)
1
2
3

Script & Dịch

(1)F: 早(はや)くやっとかないから、こんなことになっちゃんじゃないの。
 Chúng ta không làm việc đó sớm, vì vậy mới xảy ra chuyện này đấy.

        M:

        1. それはわかってたんだけどね
Tôi biết chuyện đó mà.

        2. それはやっといたよね
Chuyện đó làm trước rồi nhỉ.

        3. それはやらなかったんだよね
Chúng ta không làm việc đó nhỉ.


(2)F: お客様(きゃくさま)がお見(み)えになっています。いかがいたしますか。
Tôi thấy khách đã đến rồi. Bạn sẽ làm gì?

        M:

        1. じゃ、すぐに出(で)かけます
Vậy tôi sẽ rời đi ngay.

        2. ここからは見(み)えませんが
Từ đây tôi không nhìn thấy được.

        3. すぐに行(い)きます
Tôi sẽ đi đến ngay.


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict