例社長にぜひお目にかかりたいんですが…。
Tôi rất muốn gặp mặt giám đốc.
(1)山田ですか。ただ今、席を外しておりますが。
Ông Yamada phải không ạ ? Hiện tại ông ấy đi ra ngoài rồi ạ.
(2)部長さんは今日のパーティーにはおいでになりますか。
Ngài trưởng phòng có tham dự buổi tiệc ngày hôm nay không ạ?
(3)お送りいただいた企画書、拝見しました。
Tôi đã xem bản kế hoạch mà anh gửi cho tôi rồi.
(4)その件でしたら、こちらで承ります。
Nếu là sự việc đó, tôi sẽ chấp nhận ở điểm này.
(5)申し訳ございません。存じませんでした。
Tôi thành thật xin lỗi. Tôi không biết đến việc đó.