Unit 05 – Bài 2 – 予測(4)

CD 007

問題文(もんだいぶん)を読(よ)んで、発話(はつわ)の続(つづ)きを予測(よそく)して書(か)いてください。
Đọc đoạn văn đề bài, sau đó dự đoán nội dung kế tiếp và viết lại vào chổ trống.
___のことばがヒントになります。
Phần được gạch dưới là gợi ý.


例彼(かれ)は何度(なんど)も記録(きろく)に挑戦(ちょうせん)し続(つづ)けた。そして、ついに (新(あたら)しい記録(きろく)をだした)。

(1)彼(かれ)は毎朝(まいあさ)、寝坊(ねぼう)をしていた。そこで、( ___ ) 。

(2)A: このアンケートですが、住所(じゅうしょ)、氏名(しめい)、年齢(ねんれい)などはボールペンで、マークシートの部分(ぶぶん)は鉛筆(えんぴつ)で記入(きにゅう)してください。
B: ということは、( ___ ) 。

(3)この大会(たいかい)でも彼(かれ)は優勝(ゆうしょう)したが、彼(かれ)にしては、( ___ ) 。

Script & Dịch


CD 34

CDを聞(き)いて、後(うし)ろに続(つづ)く文(ぶん)を予測(よそく)して書(か)いてください。
Hãy nghe CD rồi dự đoán và viết lại câu tiếp nối.


(1)

(2)

(3)

Script & Dịch

( ___ )内(ない)は音声(おんせい)なし
Phần ở trong dấu ( ) không có âm

(1)A: 来月(らいげつ)の送別会(そうべつかい)、いつものイタリア料理(りょうり)のレストランでいいかな?
Buổi tiệc chia tay tháng sau vẫn tổ chức ở nhà hàng món Ý như mọi khi được không?

        B: それより( ___ )。
So với chuyện đó thì ( )

(2)A: この前(まえ)の試験(しけん)の結果(けっか)、どうだった? 田中(たなか)さんなら合格(ごうかく)は間違(まちが)いないと思(おも)けど。
Kết quả kì thi trước đó thế nào? Tôi nghĩ là cậu Tanaka chắc chắn sẽ đỗ.

        B: それがね、( ___ )。
Thực ra là ( )

(3)A: 佐藤(さとう)、遅(おそ)いなあ。電話(でんわ)してもでないし。何(なに)やってるんだ。
Cậu Sato chậm chạp quá. Tôi gọi mà không được. Không biết cậu ta đang làm gì nữa.

        B: ひょっとして、( ___ )。
Có lẽ nào ( )


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict