( ___ )内は音声なし
Phần ở trong dấu ( ) không có âm
(1)A: 来月の送別会、いつものイタリア料理のレストランでいいかな?
Buổi tiệc chia tay tháng sau vẫn tổ chức ở nhà hàng món Ý như mọi khi được không?
(2)A: この前の試験の結果、どうだった? 田中さんなら合格は間違いないと思けど。
Kết quả kì thi trước đó thế nào? Tôi nghĩ là cậu Tanaka chắc chắn sẽ đỗ.
(3)A: 佐藤、遅いなあ。電話してもでないし。何やってるんだ。
Cậu Sato chậm chạp quá. Tôi gọi mà không được. Không biết cậu ta đang làm gì nữa.