Unit 05 – Bài 3 – 情報の整理(3)

Mã quảng cáo 1
CD 008

会話かいわんで、つぎのページの(1)(2)にこたえてください。
Đọc đoạn hội thoại và trả lời các câu hỏi (1),(2) ở trang kế tiếp.

おとこひとおんなひとはなしています。
M: あれ? またいたいの?
F: うん、ちょっとね。歯医者はいしゃにはってるんだけど、なかなかなおらなくて。
M: このちかくの「村井むらい歯科しか・だっけ? ずいぶんまえからかよってるんよね。
よくならないんなら、ちが病院びょういんったほうがいいんじゃない?
F: それもかんがえているんだけど・・・。加藤かとうさんはどこの歯医者はいしゃってるの?
M: ぼくはうちのちかくの「山川やまかわ歯科しか医院いいん」。
なかなか評判ひょうばんはいいんだけど、会社かいしゃからはとおいからなあ。
F: そうね。ちょっとかよえないわ。
M: 部長ぶちょうってる「中井なかいデンタルクリニック」は? 設備せつび最新さいしんだし、ていねいにてくれるってはなしだよ。
F: あ、いたことある。でもそれって「ごとうデンタル」じゃなかったっけ?
M: いや、「ごとうデンタル」じゃないよ。
「ごとうデンタル」は係長かかりちょうってるところで。うではいいけど、何回なんかいかなきゃいけないらしくて、面倒めんどうだってってたよ。
F: そうか、じゃ、一度いちど部長ぶちょうってる歯医者はいしゃさんにってみようかな。
M: そうしなよ。

(1)うえぶんんで、メモをとりましょう。

(2)した質問しつもんこたえましょう。
おんなひとはどの歯医者はいしゃきますか。
1. ごとうデンタル
2. 山川やまかわ歯科しか医院いいん
3. 村井むらい歯科しか
4. 中井なかいデンタルクリニック

Script & Dịch


CD 35

会話かいわいて、したの(1)(2)にこたえてください。
Hãy nghe đoạn hội thoại và trả lời các câu hỏi (1).(2) bên dưới.


(1)会話かいわきながら、メモをとってください。

(2)(1)のメモをながら、質問しつもんいてこたえてください。
1
2
3
4

Script & Dịch

電気屋でんきやで、おとこひとおんなひとはなしています。
Tại cửa hàng điện tử, một người đàn ông nói chuyện với một người phụ nữ.
おんなひとはどの電子辞書でんしじしょえらびましたか。
Người phụ nữ sẽ chọn từ điển điện tử nào?


M: あ、あったあった。
A đây rồi.
うわー、すごく種類しゅるいがあるんだね。電子でんし辞書じしょって。
Có nhiều loại từ điển điện tử thật.

F: ほんと。
Đúng thật.
でもたかいもがおおいわね。
Nhưng mà có nhiều loại đắt quá.
ごろな値段ねだんのものは…、このくろいのなんかやすいわよ。
Máy nào giá vừa tầm đây máy màu đen này rẻ đấy.

M: でも、中身なかみすくないんじゃないか。
Nhưng nội dung bên trong ít mà.
あ、ほら、外国語がいこくご辞書じしょ英語えいごしかはいっていない。
Xem này, phần ngoại ngữ chỉ tích hợp mỗi tiếng Anh thôi.
それにおおきくておもいし。
Với lại còn to với nặng nữa.

F: ほんどだ。
Đúng là vậy.
普段ふだんあるくから、ちいさくてかるいのがいいな。
Bình thường tôi hay cầm đi nên máy nào nhỏ gọn nhẹ vẫn tốt hơn.
授業じゅぎょう中国語ちゅうこくごをとってるから、中国語ちゅうこくご辞書じしょかならずほしいし。
Với lại trong giờ học có tiếng Trung nên đúng là vẫn cần từ điển tiếng Trung.

M: それならこっちのあおいのは?
Nếu là vậy thì xem máy màu xanh này đi.
中国語ちゅうこくごはいってるし、ちいさくてかるそうだよ。
Vừa tích hợp tiếng Trung lại trông gọn nhẹ nữa.
音声おんせいるんだって。
Còn phát được âm thanh này.

F: 音声おんせいると、外国語がいこくご勉強べんきょうには便利べんりだよね。
Nếu phát được âm thanh thì việc học ngoại ngữ sẽ rất tiện.
あ、こっちの銀色ぎんいろのはタッチパネルだって。
À, máy màu bạc này có màn hình cảm ứng đấy.
直接ちょくせつさわって操作そうさできるのよ。
Có thể chạm vào và làm việc được luôn.
つかいやすそう。
Cái này dễ sử dụng thật.

M: いいね。
Phải đấy.
あ、それ、値段ねだんが…。
Xem nào, giá của nó là

F: ほんとだ。
Thật đấy.
予算よさんオーバーね。
Quá so với dự tính rồi.
あとは…このあかいのは?
Còn máy màu đỏ thì thế nào?
いろがきれいでかわいくない?
Màu đẹp nhìn dễ thương đúng không?

M: どれどれ。
Đâu cơ ?
あ、これ、中国語ちゅうこくごはいってないし、音声おんせいないよ。
À, máy này không tích hợp tiếng Trung, ngoài ra còn không có âm thanh nữa.

F: うーん、じゃ、やっぱりこれにしようかな。
Không được rồi, thế thì chọn máy này vậy.

        1. くろ電子でんし辞書じしょ

        2. あお電子辞書でんしじしょ

        3. 銀色ぎんいろ電子辞書でんしじしょ

        4. あか電子辞書でんしじしょ


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict