な-Adjで~ – Nối câu với tính từ な

Mã quảng cáo 1

1. Cấu trúc cơ bản

Loại từ Cấu tạo với な-~djで~ Ví dụ cấu trúc Ghi chú
形容詞けいようし 形容詞けいようし(bỏ な) + で、~ Adjで、Mệnh đề 2 Liên kết, liệt kê, nêu lý do/hoàn cảnh
Chuỗi tính chất AdjでAdj しずかでひろ部屋へや Nối な形容詞けいようし với な/い hình thái khác
Trước danh từ Adjで + Adj(な) + 名詞めいし 有名ゆうめい人気にんきみせ Chuỗi bổ nghĩa danh từ
Phủ định Adjではなく(て) しずかではなく、にぎやかだ Hình thái đối lập

2. Ý nghĩa chính & phân tích chi tiết

  • Liên kết hai mệnh đề/tính chất: “và ...”; thêm thông tin bối cảnh trước nội dung chính.
  • Nêu lý do/hoàn cảnh (nhẹ): do tính chất ở vế 1 dẫn tới vế 2 (不便ふべんこまっています). Thường dùng cho kết quả tự nhiên/cảm xúc/trạng thái.
  • Trước danh từ: tạo chuỗi bổ nghĩa dài nhưng tự nhiên (しずかで便利べんり場所ばしょ).

3. Ví dụ minh họa

  • この部屋へやしずかでひろい。
    Căn phòng này yên tĩnh và rộng.
  • えきからとおくて、もの不便ふべんこまっています。
    Vì xa ga nên bất tiện, tôi đang khổ sở.
  • 彼女かのじょ元気げんきあかるいひとだ。
    Cô ấy khỏe khoắn và vui vẻ.
  • このまち有名ゆうめい観光かんこうきゃくおおい。
    Thị trấn này nổi tiếng nên nhiều khách du lịch.
  • 便利べんりやすいスマホがしい。
    Tôi muốn một chiếc điện thoại vừa tiện vừa rẻ.
  • 今日きょうひま映画えいがこうとおもう。
    Hôm nay rảnh, tôi định đi xem phim.
  • かれ親切しんせつ、みんなにかれている。
    Anh ấy tử tế nên được mọi người quý.

4. Cách dùng & sắc thái

  • Liên kết tính chất: AdjでAdj/AdjでV/AdjでAい.
  • Diễn lý do nhẹ: ~で、~ (kết quả tự nhiên/cảm xúc). Với mệnh lệnh/ý chí rõ ràng, ưu tiên ので/から.
  • Chuỗi bổ nghĩa danh từ: AdjでAdj(な)なN/AdjでAいN.
  • Phủ định đối lập: Adjではなく、~ (không phải ... mà là ...).

5. So sánh & phân biệt & mẫu tương tự

Mẫu Ý nghĩa Khác biệt Ví dụ ngắn
なAdjで Liên kết/lý do nhẹ Dùng với な形容詞けいようし しずかでひろ
いAdjくて Liên kết/lý do nhẹ Tương ứng bên い形容詞けいようし やすくて便利べんり
~ので/~から Nguyên nhân Phù hợp mệnh lệnh/ý chí rõ ràng 不便ふべんなのでします
ではなく(て) Phủ định đối lập Nhấn mạnh lựa chọn しずかではなくにぎやかだ

6. Ghi chú mở rộng

  • “で” ở đây là tiếp vĩ hình thức て của な形容詞けいようし (連用形れんようけい), không phải trợ từ “で” chỉ nơi chốn/phương tiện.
  • Trong văn viết, có thể dùng であり để trang trọng hơn: しずかでありひろい (ít dùng trong hội thoại).
  • Chuỗi dài nên cân nhắc dấu phẩy để dễ đọc: しずかで、便利べんりで、景色けしきがきれいなまち.

7. Biến thể & cụm cố định

  • 元気げんきでよかった: Thật may là khỏe mạnh.
  • 安全あんぜん安心あんしんだ/簡単かんたんかりやすい.
  • 有名ゆうめい人気にんきがある/しずかでく.
  • ~ではなく、~で(は)ある: không phải ... mà là ... (trang trọng).

8. Lỗi thường gặp & bẫy JLPT

  • Nhầm dùng くて với な形容詞けいようし: “しずかくて” sai; đúng: しずかで.
  • Dùng で để nêu lý do dẫn tới mệnh lệnh/đề nghị trực tiếp có thể bị coi là không tự nhiên trong bài thi; nên đổi sang ので/から.
  • Quên bỏ な trước khi thêm で: “しずかなで” sai; đúng: しずかで.
  • Nhầm ではなく với じゃなく trong văn phong: JLPT ưu tiên ではなく (lịch sự/chuẩn).

Chia tính từ & biến đổi trạng thái

Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict