~にとどまらず
Cách kết hợp:
名詞/動詞の辞書形/だけ
Ý nghĩa:
だけではなく→もっと広い範囲に及ぶ
Không chỉ
Ví dụ:
1. 熱帯雨林の減少の影響は周辺地域にとどまらず、地球全体に及んでいる。
Ảnh hưởng của việc giảm rừng mưa nhiệt đới không chỉ đối với khu vực lân cận mà là còn đối với toàn địa cầu.
2. そのアニメは子どもや若者にとどまらず、広く大人にも受け入れられた。
Truyện tranh đó không chỉ trẻ em và người trẻ, mà rất nhiều người lớn cũng đón nhận.
3. ゲームは子どもたちから読書や外遊びの時間を奪うだけにとどまらず、コミュニケーション能力の低下を招く恐れもある。
Game không chỉ lấy đi thời gian đọc sách, ra ngoài vui chơi của bọn trẻ mà còn có nguy cơ dẫn đến giảm năng lực giao tiếp
4. 業績悪化のため、ボーナスが厳格されるにとどまらず、相手までカットされた。
Vì tình hình kinh doanh xấu đi nên không những tiền thưởng bị giảm mà đến cả trợ cấp cũng bị cắt.
とどまる
Ý nghĩa:
~の範囲をこえない
Ví dụ:
1. 原油が値上がりしたが、物価全体の上昇は小幅なものにとどまった。
Dầu thô đã tăng giá nhưng vật giá chỉ tăng ít thôi.
2. 彼の野望はとどまるところを知らなかった。
Tham vọng của anh ấy là vô cùng (không biết điểm dừng).
前へ
| 96. (ただ)~のみならず |
| 97. ~にほかならない |
| 98. ~ざるを得ない |
| 99. ~ては・・・~ては・・・ |
| 100. ~矢先に/の |
次へ
| 102. ~(に)は・・・が/けど |
| 103. ~からして |
| 104. ~というか・・・というか |
| 105. ~にこしたことはない |
| 106. ~(よ)うにも~ない |