~にこしたことはない
Cách kết hợp:
名詞/【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形
Ý nghĩa:
(もちろん)~のほうがいい
Đương nhiên... sẽ tốt hơn
Ví dụ:
1. 「その仕事は経験がなくてもできますか」
Công việc này không cần kinh nghiệm?
2. 「はい、経験はあるに越したことはありませんが、なくても大丈夫です」
Vâng, nếu có kinh nghiệm sẽ tốt hơn, nhưng không có cũng không sao.
3. 家賃は安いにこしたことはないが、だからと言って、駅から遠いのは困る。
Tiền thuê nhà rẻ sẽ tốt hơn nhưng mà xa nhà ga thì cũng mệt lắm.
4. アルバイトではなく正社員になれるのなら、それに越しあたことはない。
Không gì hơn nếu có thể trở thành nhân viên chính thức chứ không phải chỉ làm thêm.
5. インタネットでの買い物は、用心するに越したことはない。
Mua đồ qua mạng tốt hơn hết là nên cẩn thận.
前へ
| 100. ~矢先に/の |
| 101. ~にとどまらず |
| 102. ~(に)は・・・が/けど |
| 103. ~からして |
| 104. ~というか・・・というか |
次へ
| 106. ~(よ)うにも~ない |
| 107. ~(を)踏まえ(て) |
| 108. ~は・・・にかかっている |
| 109. ~(よ)うとする/している |
| 110. ~(よ)うではないか |