~(を)踏まえ(て)
踏まえる
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
~を前提、根拠として→考える、作成する
Dựa trên
Ý nghĩa:
力を入れて踏む
Ví dụ:
1. 先行研究を踏まえて論文を書く。
Dựa vào nghiên cứu trước đây để viết luận văn.
2. 「今回の失敗を踏まえて、次はどうすべきかを考えてみます」
Dựa trên thất bại lần này, hãy nghĩ xem lần sau nên làm thế nào.
3. 会議では前回までの議論を踏まえて、さらに内容を深めた話し合いが行われた。
Từ thất bại lần này, ta sẽ suy nghĩ nên làm gì tiếp theo.
1. 両足で大地を踏まえて立つ。
Dẫm mạnh lên mặt đất bằng cả hai chân.
前へ
| 102. ~(に)は・・・が/けど |
| 103. ~からして |
| 104. ~というか・・・というか |
| 105. ~にこしたことはない |
| 106. ~(よ)うにも~ない |
次へ
| 108. ~は・・・にかかっている |
| 109. ~(よ)うとする/している |
| 110. ~(よ)うではないか |