107. ~(を)踏まえ(て)

Mã quảng cáo 1
~(を)踏まえ(て)

踏まえる


Cách kết hợp:

名詞めいし

Ý nghĩa:

~を前提ぜんてい根拠こんきょとして→かんがえる、作成さくせいする
Dựa trên


Ý nghĩa:

ちかられて


Ví dụ:


1.  先行せんこう研究けんきゅうまえて論文ろんぶんく。
     Dựa vào nghiên cứu trước đây để viết luận văn.


2.  「今回こんかい失敗しっぱいまえて、つぎはどうすべきかをかんがえてみます」
     Dựa trên thất bại lần này, hãy nghĩ xem lần sau nên làm thế nào.


3.  会議かいぎでは前回ぜんかいまでの議論ぎろんまえて、さらに内容ないようふかめたはないがおこなわれた。
     Từ thất bại lần này, ta sẽ suy nghĩ nên làm gì tiếp theo.


1.  両足りょうあし大地だいちまえてつ。
     Dẫm mạnh lên mặt đất bằng cả hai chân.


前へ
102. ~(に)は・・・が/けど
103. ~からして
104. ~というか・・・というか
105. ~にこしたことはない
106. ~(よ)うにも~ない
次へ
108. ~は・・・にかかっている
109. ~(よ)うとする/している
110. ~(よ)うではないか
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict