~にそって/沿い
Cách kết hợp:
名詞
Ý nghĩa:
基準になるもの、相手の希望 等から離れないようにする
Dựa theo
Ví dụ:
1. 線路に沿って5分ほど歩くと、右側に公園があります。
Đi bộ men theo đường tàu 5 phút thì có công viên ở phía bên phải.
2. 受験まであと3か月だ。この計画に沿って勉強しよう。
Đến lúc thi còn 3 tháng, dựa theo kế hoạch này mà học thôi.
3. A高校は個性尊重という教育方針に沿い、受験でも面接を重視している。
Trường trung học A theo phương châm giáo dục tôn trọng cá tính từng học sinh nên ngay cả thi cũng coi trọng việc phỏng vấn.
4. 当旅行社では多くのプランの中から、お客様のご希望に沿ったツアーをお選びいただけます。
Công ty du lịch chúng tôi sẽ lựa chọn tour phù hợp nguyện vọng của quý khách từ nhiều gói.
沿う
Ví dụ:
1. 「ご期待に沿えなくて申し訳ありません」
Không thể đáp ứng được mong đợi, rất xin lỗi.
2. 海沿いの道にはしゃれたレストランが並んでいた。
Con đường men theo biển, các nhà hàng sang trọng giăng thành hàng.
前へ
| 14. ~でも |
| 15. ~ながら(も) |
| 16. ~さえ・・・ば/たら |
| 17. ~を・・・として |
| 18. ~に応じ(て) |
次へ
| 20. ~をめぐって/めぐり |
| 21. ~といった |
| 22. ~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない |
| 23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして |
| 24. ~に相違ない |