~てしょうがない(しょうがない)/しかたがない
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】のテ形
Ý nghĩa:
とても~だ(コントロール不能)主語は基本的には一人称
Không có cách nào khác
Ví dụ:
1. 定年退職した父は、「毎日ひまでしようがない」と言っている。
Người bố đã nghỉ hưu của tôi nói rằng “Ngày nào cũng nhàn rỗi quá”.
2. 試験の間じゅう、教室内を歩き回る先生の足音が気になってしようがなかった。
Trong suốt buổi thi tôi rất sợ tiếng bước chân vòng quanh lớp của thầy giáo.
3. 最近寝不足で、眠くてしかたがない。
Dạo gần đây thiếu ngủ, nên rất là buồn ngủ.
4. 花粉症にかかったらしく、涙が出てしかたがない。
Vì bị dị ứng phấn hoa nên nước mắt tôi cứ chảy ra.
5. ほしくてしかたのなかったカメラをやっと手に入れた。
Cuối cùng tôi cũng có được cái máy ảnh mà tôi đã rất muốn có.
6. 祖母は孫がかわいくてしようがない様子だ。
Bà tôi có vẻ rất cưng chiều cháu.
前へ
| 17. ~を・・・として |
| 18. ~に応じ(て) |
| 19. ~にそって/沿い |
| 20. ~をめぐって/めぐり |
| 21. ~といった |
次へ
| 23. ~ぬき(で/に 等 )/(を)ぬきにして |
| 24. ~に相違ない |
| 25. ~得る |
| 26. ~がたい |
| 27. ~一方 (で) |