~見えて
Cách kết hợp:
【動詞・イ形容詞・ナ形容詞】の普通形+と
Ý nghĩa:
①~ようで、~らしく(推量)
Hình như (suy đoán)
Ví dụ:
1. 父は機嫌が悪いと見え(て)朝から一言も口をきかない。
Hình như tâm trạng bố không được tốt, từ sáng đến giờ không nói câu nào.
2. そのお菓子がよほどおいしかったと見え(て)、子どもたちは一つ残さず食べてしまった。
Có vẻ kẹo đó ngon lắm, bọn trẻ đã ăn hết không sót cái nào.
3. あの会社は景気がいいと見え(て)、夜遅くまで明かりがついている。
Công ty đó có vẻ làm ăn tốt, đèn điện bật đến tận khuya.
Cách kết hợp:
~ように/そうに 等
Ý nghĩa:
②~ように見えるが、実はそうではない(逆接)
Trông có vẻ... thực tế lại khác
Ví dụ:
1. この料理は油っこそうに見えて、意外にあっさりしている。
Món này có vẻ béo nhưng không ngờ nó rất thanh.
2. 一見悩みがないように見えて、実はいろいろな問題を抱えている人も多い。
Thoạt nhìn trông không có vẻ lo lắng gì. Thực tế rất nhiều người đang ôm một đống vấn đề.
3. あの会社は営業成績が良さそうに見えて、実は銀行から多額の融資を受けているらしい。
Trông có vẻ công ty đó làm ăn tốt nhưng nghe nói đang vay ngân hàng nhiều lắm.
4. 「彼女は子どもっぽく見えて、本当はとてもしっかりした人なんです」
Cô ấy trông có vẻ trẻ con nhưng thực ra là người rất chín chắn.
. * 犯人は駅のほうへ逃げた時と見せて、反対方向へ逃げていた。
Tên tội phạm trông có vẻ như đã bỏ chạy về hướng nhà ga nhưng kỳ thực hắn đã chạy theo hướng ngược lại.
前へ
| 84. ~しだい |
| 85. ~しだいで/だ |
| 86. ~次第だ |
| 87. ~限り |
| 88. ~に限って |
次へ
| 90. ~よいうと/いえば/いったら |
| 91. ~といっても |
| 92. ~にかけては |
| 93. ~か |
| 94. ~にしろ/せよ/しても |