~ざるを得ない
Cách kết hợp:
動詞のナイ形 ただし、する→せ
Ý nghĩa:
どうしても~しなければならない(本当はしたくない)/~しないわけにはいかない(書き言葉)
Phải làm
Ví dụ:
1. 学校の規則なので、髪を切らざるを得ない。
Vì là nội quy của trường nên không thể không cắt tóc.
2. 未経験者だけで冬山に登るなど、無謀と言わざるを得ない。
Với người không có kinh nghiệm, việc leo núi vào mùa đông, phải nói là không suy nghĩ.
3. 今年は仕事が忙しいので、夏休みの海外旅行はあきらめざるを得ない。
Năm nay vì công việc bận rộn nên tôi đành phải bỏ chuyến du lịch nước ngoài trong kỳ nghỉ hè.
4. 新たな証拠が出てきた以上、彼女が犯人だと断定せざるを得ない。
Sau khi chứng cứ mới được đưa ra, cô ấy buộc phải chấp nhận phán quyết là phạm nhân.
前へ
| 93. ~か |
| 94. ~にしろ/せよ/しても |
| 95. (ただ)~のみ |
| 96. (ただ)~のみならず |
| 97. ~にほかならない |
次へ
| 99. ~ては・・・~ては・・・ |
| 100. ~矢先に/の |
| 101. ~にとどまらず |
| 102. ~(に)は・・・が/けど |
| 103. ~からして |