Unit 02 – Bài 3 – 予測(2)

Mã quảng cáo 1
CD 003

問題文もんだいぶんんで、うしろにつづぶんとして適当てきとうなものを①②からえらんでください。
Đọc đoạn văn đề bài, rồi chọn đáp án thích hợp nhất cho câu tiếp nối bên dưới.
___のことばがヒントになります。
Từ được gạch dưới là gợi ý.



A: 最近さいきん運動うんどう不足ふそくだなあ。すこしはからだうごかさなきゃ。
B: それなら、( ___ )。

(1)かれけん大会たいかい優勝ゆうしょうした。いまはさらに( ___ )。
1. 全国ぜんこく大会たいかい目指めざしている
2. すこ休養きゅうようをとっている

(2)真夏まなつにエアコンがこわれてしまった。ふるいタイプで修理しゅうりもできなかったため、しかたなく( ___ )。
1. あたらしいのをった
2. 修理しゅうりした

(3)かれ何回なんかいもその試験しけんちている。それでも、( ___ )。
1. あきらめた
2. あきらめない

Script & Dịch


CD 12

問題文もんだいぶんいて、うしろにつづぶんとして適当てきとうなものを①②からえらんでください。
Hãy nghe đoạn hội thoại đề bài, rồi chọn đáp án thích hợp nhất cho câu tiếp nối bên dưới.


(1)
1. ボーイフレンドよ
2. おなじクラスのひと

(2)
1. かないきゃ!
2. かなくてもいいんだ

(3)
1. あげないわけにはいかないんじゃない?
2. あげないことにしょうか

Script & Dịch

( ___ )ない音声おんせいなし
Phần trong dấu ( ) không có âm

(1)A: 山田やまださん、さっき食堂しょくどうはなしてたおとこひと山田やまださんのボーイフレンド?
Chị Yamada này, người đàn ông vừa nói chuyện tại nhà ăn là bạn trai của chị phải không?

        B: まさか。( ___ )。
Chẳng lẽ ( )

(2)A: あれ、今日きょうアルバイトがあるってってなかった?
Ủa, không phải bạn nói là hôm nay phải đi làm thêm hay sao?

        B: そうだ!( ___ )。
Đúng rồi! ( )

(3)A: 田中たなかさんの結婚けっこんいわい、どうする?
Chuyện anh Tanaka kết hôn, làm gì để chúc mừng anh ấy đây?
最近さいきんはあげないこともおおいっていたよ。
Gần đây tôi nghe có nhiều người không tặng quà gì.

        B: そうはっても、( ___ )。
Nói là vậy nhưng mà. ( )


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict