例A: 試合、雨で中止だって。
Tôi nghe tin trận đấu bị hủy vì mưa
(1)A: ヤンさんが結婚するって聞いたけど、違ってたみたい。
Tôi có nghe tin anh Yan kết hôn, nhưng hình như không phải.
(2)A: Aさん、外交官になったそうですよ。
Anh A hình như lên làm quan chức ngoại giao rồi.
B: 大したものですね。
Đúng là chuyện trọng đại đấy.
(3)A: 私、怖い映画は苦手なんです
Tôi sợ xem phim rùng rợn lắm.
(4)A: 今日も残業してくれって。
Cấp trên bảo hôm nay lại làm thêm giờ.
(5)A: 田中さん、退院したって。
Tôi nghe nói anh Tanaka xuất viện rồi.
B: それはなによりだね。
Đúng là chuyện vui nhất rồi.