( ___ )内は音声なし
Phần trong dấu ( ) không có âm
(1)A: 来週の新入社員歓迎会、いつものレストランでいいですか。
Buổi lễ chào mừng nhân viên mới công ty vẫn được tổ chức ở nhà hàng như mọi lần được không?
B: まあ、それもいいけど( ___ )。
Như thế cũng được, nhưng ( )
いくら家の中だって。
Kể cả có ở trong nhà cũng mặc áo vào.
(3)A: あー、雨だし、出かけたくないなあ。
Ôi, mưa rồi, tôi không muốn đi ra ngoài.
特に急ぎの用事ってわけでもないし。
Kể cả có là công việc gấp đi nữa.