Unit 03 – Bài 3 – 予測(3)

CD 004

問題文(もんだいぶん)を読(よ)んで、後(うし)ろに続(つづ)く文(ぶん)を予測(よそく)して書(か)いてください。
Đọc đoạn văn đề bài rồi hình dung câu tiếp nối và viết lại vào chổ trống.
___のことばがヒントになります。
Phần được gạch dưới là gợi ý.


例彼(かれ)は何度(なんど)も記録(きろく)に挑戦(ちょうせん)し続(つづ)けた。そして、ついに (新(あたら)しい記録(きろく)をだした)。

(1)
A: 雲(くも)一(ひと)つないね。いい天気(てんき)になりそうだ。
B: だけど、( ___ )。

(2)
A: 河合(かわい)さん、電車(でんしゃ)に乗(の)り遅(おく)れて少(すこ)し遅(おく)れるって。
B: そうか、じゃ、( ___ )。

(3)
A: 田中(たなか)さん、学生(がくせい)時代(じだい)にスペインに住(す)んでたんだって。
B: どうりで、( ___ )。

Script & Dịch


CD 21

CDを聞(き)いて、後(うし)ろに続(つづ)く文(ぶん)を予測(よそく)して書(か)いてください。
Hãy nghe CD sau đó hình dung câu tiếp nối và viết lại.


(1)

(2)

(3)

Script & Dịch

( ___ )内(ない)は音声(おんせい)なし
Phần trong dấu ( ) không có âm

(1)A: 来週(らいしゅう)の新入社員(しんにゅうしゃいん)歓迎(かんげい)会(かい)、いつものレストランでいいですか。
Buổi lễ chào mừng nhân viên mới công ty vẫn được tổ chức ở nhà hàng như mọi lần được không?

        B: まあ、それもいいけど( ___ )。
Như thế cũng được, nhưng ( )

(2)A: ひろし!
Hiroshi!
シャツくらい着(き)なさい。
Mặc áo vào.
いくら家(いえ)の中(なか)だって。
Kể cả có ở trong nhà cũng mặc áo vào.

        B: だって、( ___ )。
Nhưng mà ( )

(3)A: あー、雨(あめ)だし、出(で)かけたくないなあ。
Ôi, mưa rồi, tôi không muốn đi ra ngoài.
特(とく)に急(いそ)ぎの用事(ようじ)ってわけでもないし。
Kể cả có là công việc gấp đi nữa.

        B: だったら( ___ )。
Như thế thì ( )


Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict