Unit 04 – Bài 1 – 聴解のための語彙・表現(2)~敬語

Mã quảng cáo 1
CD 25

CDを聞いて、 ( ___ ) の中に言葉を書いてください。
Hãy nghe CD rồi điền từ vào chổ trống.
そして、使われている敬語の意味をしたから選んでください。
Sau đó lựa chọn ý nghĩa của kính ngữ được sử dụng trong câu.


Đáp án : [ a. 会う]  Đáp án : [ a. 会う]
社長しゃちょうにぜひ(にかかり)たいんですが…。

(1)山田やまだですか。ただいま、( ___ )が。

(2)部長ぶちょうさんは今日きょうのパーティーには( ___ )か。

(3)おくりいただいた企画きかくしょ、( ___ )。

(4)そのけんでしたら、こちらで( ___ )。

(5)もうわけございません。( ___ )でした。

        --------------------------------
        a.
        b.
        c. らない
        d. ける
        e. いない
        f.
        --------------------------------

Script & Dịch

社長しゃちょうにぜひおにかかりたいんですが…。
Tôi rất muốn gặp mặt giám đốc.

(1)山田やまだですか。ただいませきはずしておりますが。
Ông Yamada phải không ạ ? Hiện tại ông ấy đi ra ngoài rồi ạ.

(2)部長ぶちょうさんは今日きょうのパーティーにはおいでになりますか。
Ngài trưởng phòng có tham dự buổi tiệc ngày hôm nay không ạ?

(3)おくりいただいた企画きかくしょ拝見はいけんしました。
Tôi đã xem bản kế hoạch mà anh gửi cho tôi rồi.

(4)そのけんでしたら、こちらでうけたまわります。
Nếu là sự việc đó, tôi sẽ chấp nhận ở điểm này.

(5)もうわけございません。ぞんじませんでした。
Tôi thành thật xin lỗi. Tôi không biết đến việc đó.


CD 26

CDをいて、ぶん意味いみとしてもっと適当てきとうなものを1~3のなかからえらんでください。
Hãy nghe CD rồi chọn đáp án thích hợp nhất với ý nghĩa của câu.


Đáp án: [1]  Đáp án: [1]
1. 本当ほんとうにすみません
2. どういたしまして
3. 失礼しつれいしてはいります

(1)
1. 電話でんわ返事へんじをします
2. いま電話でんわをかわります
3. あとで電話でんわをします

(2)
1. はなしがわかりにくくてすみません
2. ふるはなしをしてすみません
3. ずっと連絡れんらくしなくてすみません

(3)
1. ている資料しりょうしてください
2. っている資料しりょうてください
3. 資料しりょうっててください

(4)
1. それについては、かんがえをえました
2. それについては、もう一度いちど説明せつめいしてください
3. それについては、べつはなします

(5)
1. あとでかんがえます
2. すぐにかんがえます
3. もう一度いちどかんがえます

Script & Dịch

まことにおそります。
Tôi thành thật xin lỗi. Tôi không biết đến việc đó.

(1)かえしお電話でんわいたします。
Tôi xin phép gọi lại.

(2)はなし前後ぜんごしてもうわけございません。
Tôi thành thật xin lỗi vì để câu chuyện không được rõ ràng.

(3)手元てもと資料しりょうをごらんください。
Xin hãy xem tài liệu đang có trên tay quý vị.

(4)そのけんは、また後日ごじつあらためて。
Vụ việc đó hãy để bàn ở những lần sau.

(5)早々そうそう検討けんとういたします。
Tôi sẽ sớm bàn luận vụ việc.


Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict