10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など

Mã quảng cáo 1
~ば/たら/と。。。たい/のに/よかった など
   

▲▽ Hy vọng vào điều không có thật ở hiện tại/cảm thấy đáng tiếc

Ví dụ:


1.  もしわたし医者いしゃだったら、病気びょうきくるしむひとたちをたすけてあげられるのに。
     Nếu tôi là bác sĩ, tôi sẽ giúp đỡ những người khổ vì bệnh tật.


2.  「わないんですか」「ええ、もうすこやすければうんですけど」
     「Bạn không mua sao?」「Ừ. Nếu rẻ hơn một chút nữa có lẽ sẽ mua」


3.  もしまれわることができるのなら、つぎおとこ(/おんな)にまれたい。
     Nếu có thể được tái sinh, tôi muốn lần tiếp theo sinh ra là con trai (/con gái).


4.  どもがいなければ、もっとはたらけるのだが。
     Nếu không có con, tôi sẽ làm việc nhiều hơn nữa.


5.  「すみません、説明せつめい下手へたで。もっとうまく説明せつめいできるといいんですが」
     「Xin lỗi. Bài diễn thuyết tệ quá. Lẽ ra tôi có thể diễn thuyết tốt hơn」



▲▽ Đáng tiếc là không thể làm khác với hiện thực.

Ví dụ:


1.  もうすこ時間じかんがあれば、全部ぜんぶできたのに。
     Nếu có thêm chút thời gian nữa thì tôi đã có thể làm hết.


2.  「きのうの交流会こうりゅうかいたのしかったよ。鈴木すずきさんもけばよかったのに」
     「Buổi giao lưu ngày hôm qua thật là vui. Nhưng đáng tiếc là ông Suzuki không thể tham gia」


3.  あのときもうすこ勇気ゆうきがあったら、かれたすけてあげられたかもしれない。
     Nếu lúc đó nỗ lực thêm một chút thì rất có thể đã cứu được anh ấy.


4.  あとすこしで合格ごうかくできたのに。もうちょっとがんばればよかった。
     Dù đã đậu (sát nút) nhưng nếu cố gắng thêm một chút nữa thì kết quả đã tốt hơn.


5.  タクシーでけばよかった。そうすればったかもしれない。
     Nếu đi bằng taxi thì đã tốt. Nếu làm như vậy rất có thể đã kịp giờ.


6.  ともだちをおこらせてしまった。あんなこと、わなければよかった。
     Tôi đã làm bạn mình nổi giận. Lẽ ra tôi không nên nói những điều như thế.


前へ
5. ~みたいだ
6. ~らしい
7. ~つもり
8. ~てくる
9. ~てほしい/もらいたい
次へ
11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến
12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ
13. ~み
14. のではないだろうか/ないかと思う
15. 縮約形 – Dạng rút gọn
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict