15. 縮約形 – Dạng rút gọn

縮約形(~ている/~でいる)
    Dạng rút gọn: ~ている → てる/~でいる → でる

Cách kết hợp:
~ている → てる/~でいる → でる

▲▽ Dạng rút gọn thân mật của ~ている/~でいる, dùng phổ biến trong hội thoại đời thường.

Ví dụ:


1.  「あそこに座(すわ)ってる人(ひと)、だれ?」
     Người đang ngồi ở kia là ai thế?


2.  「すぐ行(い)くから、先(さき)に行(い)ってて」
     Tôi đến ngay đây, bạn đi trước đi nhé.


3.  「どうしたの。泣(な)いてちゃわからないよ。理由(りゆう)を言(い)ってくれなくちゃ。」
     Sao thế? Khóc thế này thì mình không hiểu. Nói lý do cho mình biết đi.


縮約形(~ておく/~でおく)
    Dạng rút gọn: ~ておく → とく/~でおく → どく

Cách kết hợp:
~ておく → とく/~でおく → どく

▲▽ Dạng rút gọn thân mật của ~ておく/~でおく, vẫn giữ nghĩa làm trước hoặc chuẩn bị sẵn.

Ví dụ:


1.  「来週(らいしゅう)までにこの本(ほん)、読(よ)んどいてください」
     Hãy đọc xong cuốn sách này trước tuần sau nhé.


2.  「これ、どこに片付(かたづ)けるんですか」「机(つくえ)のうえに置(お)いといていいよ」
     Cái này cất ở đâu? — Cứ để tạm trên bàn cũng được.


3.  「大切(たいせつ)なことはメモしといてください」
     Những điều quan trọng thì nhớ ghi chú sẵn nhé.


4.  「夏休(なつやす)みに海外(かいがい)旅行(りょこう)に行(い)くんでしょ。早(はや)くパスポート取(と)っとかないと、間(ま)に合(あ)わないよ」
     Nghỉ hè đi du lịch nước ngoài đúng không? Không làm hộ chiếu sớm là không kịp đâu.


縮約形(~なければ)
    Dạng rút gọn: ~なければ → なきゃ

Cách kết hợp:
~なければ → なきゃ

▲▽ Dạng rút gọn thân mật của ~なければ, thường dùng trong hội thoại.

Ví dụ:


1.  「もっと勉強(べんきょう)しなきゃ、合格(ごうかく)できないだろうな。」
     Không học thêm thì chắc khó mà đậu được.


2.  「そろそろ起(お)きなきゃ遅刻(ちこく)しちゃう。」
     Phải dậy thôi, không là trễ mất.


3.  「ジュースはもっと冷(つめ)たくなきゃおいしくないよ」
     Nước ép phải lạnh hơn thì mới ngon.


縮約形(義務表現)
    Dạng rút gọn: ~なくては/~なければ → なくちゃ/なきゃ

Cách kết hợp:
~なくては/~なければ → なくちゃ/なきゃ

▲▽ Dạng rút gọn thân mật của các mẫu nghĩa vụ “phải…”, dùng nhiều trong văn nói.

Ví dụ:


1.  「そろそろ帰(かえ)らなくちゃ。遅(おそ)くなると母(はは)が心配(しんぱい)するから」
     Tôi phải về đây, về muộn mẹ sẽ lo.


2.  もうこんな時間(じかん)。早(はや)く行(い)かなきゃ。
     Muộn thế này rồi. Phải đi nhanh thôi.


3.  「元気(げんき)になるためには、もっと食(た)べなきゃだめだよ」
     Muốn khỏe lên thì phải ăn nhiều hơn.


前へ
10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など
11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến
12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ
13. ~み
14. のではないだろうか/ないかと思う
次へ
16. ~から~にかけて
17. ~だらけ
18. ~おかげ
19. ~せい
20. ~とおり(に)/どおり(に)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict