106. ~てみせる

~てみせる
    Quyết tâm làm

Cách kết hợp:
Vて + みせる

▲▽ Diễn tả việc người nói thực hiện hành động để cho người khác thấy, thường nhằm trấn an, thuyết phục hoặc vì lợi ích của người khác.

Ví dụ:


1.  言葉(ことば)で説明(せつめい)するのが難(むずか)しいことでも、実際(じっさい)にやってみせればすぐにわかる。
     Điều đó là khó giải thích bằng lời nhưng nếu tôi làm thật thì cậu sẽ hiểu ngay.


2.  子(こ)どもが不安(ふあん)そうだったので、母親(ははおや)は「大丈夫(だいじょうぶ)よ」と言(い)うように、うなずいてみせた。
     Vì có vẻ như đứa trẻ cảm thấy bất an, mẹ nó đã gật đầu như thể muốn nói rằng "ổn thôi con ạ".


3.  「ほんとにそんなこと、できるのか」「できるよ」「じゃ、やってみせろよ」
     Cậu thật sự có thể làm được việc đó không? - Được chứ - Thế thì hãy làm cho tôi xem.



▲▽ Thể hiện hiện ý chí mạnh mẽ của người nói

Ví dụ:


1.  今度(こんど)こそ、ぜったい勝(か)ってみせる。
     Lần này, nhất định tôi sẽ thắng cho anh xem.


2.  今年(ことし)はだめだったけど、来年(らいねん)は必(かなら)ず合格(ごうかく)してみせる。
     Năm nay tôi không đỗ nhưng năm sau chắc chắn tôi sẽ đỗ cho anh xem.


前へ
101. ~ばかりでなく
102. ~かけ/かける
103. ~をこめて
104. ~わりに (は)
105. ~くせに
次へ
107. ~をきっかけに/にして/として
108. ~とする
109. ~際に/際(に)は
110. ~おそれがある

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict