101. ~ばかりでなく

~ばかりでなく
    Không chỉ … mà còn …

Cách kết hợp:
N / [V/A] thể bổ nghĩa cho danh từ + ばかりでなく

▲▽ Dùng để bổ sung ý: “không chỉ A mà còn B”, nhấn mạnh sự gia tăng thông tin.

Ví dụ:


1.  彼女(かのじょ)は英語(えいご)ばかりでなく、フランス語(ご)やドイツ語(ご)も話(はな)せる。
     Cô ta không những nói được tiếng Anh mà còn nói được cả tiếng Đức và tiếng Pháp nữa.


2.  この本(ほん)はただ面白(おもしろ)いばかりでなく、仕事(しごと)にも役立(やくだ)つ。
     Quyển sách này không chỉ hấp dẫn mà còn rất có ích cho công việc.


3.  「自分(じぶん)のことばかりでなく、人(ひと)の気持(きも)ちも考(かんが)えなさい」
     Đừng chỉ nghĩ cho bản thân mà hãy nghĩ cho cảm giác của người khác nữa.


4.  あのスーパーは商品(しょうひん)が豊富(ほうふ)なばかりでなく、値段(ねだん)も安(やす)い。
     Siêu thị đó không chỉ phong phú về sản phẩm mà giá còn rẻ nữa.


5.  彼(かれ)は頭(あたま)の回転(かいてん)が速(はや)い。そればかりではなく、発想(はっそう)もユニークだ。
     Anh ta là một người nhanh trí. Không chỉ có thế, trí tưởng tượng của anh ta cũng khác người.


前へ
96. ~れる/られる
97. ~てたまらない
98. ~てならない
99. ~とか
100. ~だけ
次へ
102. ~かけ/かける
103. ~をこめて
104. ~わりに (は)
105. ~くせに
106. ~てみせる

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict