15. 縮約形 – Dạng rút gọn

Mã quảng cáo 1
縮約形 - Dạng rút gọn
   

Cách kết hợp:
~ている => てる   ~でいる => でる
Ví dụ:


1.  「あそこにすわってるひと、だれ?」
     「Người ngồi đằng kia là ai vậy?」


2.  「すぐくから、さきってて」
     「Vì tôi sẽ đến ngay , bạn đi trước đi nhé」


3.  「どうしたの。いてちゃわからないよ。理由りゆうってくれなくちゃ」
     「Sao thế? Không hiểu sao bạn lại khóc. Phải nói lí do cho mình biết chứ」



Cách kết hợp:
~ておく => とく ~でおく => どく
Ví dụ:


1.  「来週らいしゅうまでにこのほんんどいてください」
     「Hãy đọc hết quyển sách này đến tuần sau」


2.  「これ、どこに片付かたづけるんですか」「つくえのうえにいといていいよ」
     「Cái này, nên xếp nó ở đâu?」「Tốt nhất hãy để sẵn trên bàn」


3.  「大切たいせつなことはメモしといてください」
     「Xin hãy lưu ý trước những chỗ quan trọng」


4.  「夏休なつやすみに海外かいがい旅行りょこうくんでしょ。はやくパスポートっとかないと、わないよ」
     「Kì nghỉ hè đi du lịch nước ngoài nhỉ? Nếu không chuẩn bị passport sớm sẽ không kịp mất」



Cách kết hợp:
~なければ => なきゃ
Ví dụ:


1.  「もっと勉強べんきょうしなきゃ、合格ごうかくできないだろうな。」
     「Mình phải học thêm nếu không có lẽ sẽ không đỗ」


2.  「そろそろきなきゃ遅刻ちこくしちゃう。」
     「Tôi phải dậy sớm nếu không sẽ trễ mất」


3.  「ジュースはもっとつめたくなきゃおいしくないよ」
     「Nước hoa quả này phải lạnh hơn nữa nếu không sẽ không ngon」



Cách kết hợp:
~なくては(いけない)ー〉なくちゃ(いけない)
~なければ(ならない)ー〉なきゃ(ならない)

Ví dụ:


1.  「そろそろかえらなくちゃ。おそくなるとはは心配しんぱいするから」
     「Tôi phải về đây. Nếu về muộn mẹ tôi sẽ lo lắng」


2.  もうこんな時間じかんはやかなきゃ。
     Đã quá muộn rồi. Phải đi sớm thôi.


3.  「元気げんきになるためには、もっとべなきゃだめだよ」
     「Để được khỏe mạnh, cần phải ăn thêm」


前へ
10. ~ば/たら/と・・・たい/のに/よかった など
11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến
12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ
13. ~み
14. のではないだろうか/ないかと思う
次へ
16. ~から~にかけて
17. ~だらけ
18. ~おかげ
19. ~せい
20. ~とおり(に)/どおり(に)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict