17. ~だらけ

Mã quảng cáo 1
~だらけ
    Chỉ toàn là...., Đầy...

Cách kết hợp:
N + だらけ

▲▽ Trong tình trạng có đầy thứ ~ (nghĩa tiêu cực)

Ví dụ:


1.  ほこりだらけの部屋へやどろだらけのくつ
     Phòng đầy bụi/Giày đầy bùn.


2.  数学すうがく答案とうあん間違まちがいだらけだった。
     Đáp án môn toán có đầy lỗi.


3.  苦労くろうした祖父そふかたくてしわだらけだ。
     Bàn tay khắc khổ của ông tôi cứng và đầy nếp nhăn.


4.  山頂さんちょうまでのみちいしころだらけだ。
     Đường lên đỉnh núi đầy sỏi đá.


5.  ちち部屋へやほんだらけであしもない。
     Phòng bố tôi chứa đầy sách đến nỗi không có chỗ để đi.


前へ
12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ
13. ~み
14. のではないだろうか/ないかと思う
15. 縮約形 – Dạng rút gọn
16. ~から~にかけて
次へ
18. ~おかげ
19. ~せい
20. ~とおり(に)/どおり(に)
21. ~について/つき
22. ~に関し(て)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict