16. ~から~にかけて

~から~にかけて
    Từ… đến… (một cách đại khái)

Cách kết hợp:
N1 から N2 にかけて

▲▽ Chỉ khoảng thời gian hoặc địa điểm từ A đến B theo nghĩa ước chừng, không yêu cầu chính xác tuyệt đối.

Ví dụ:


1.  このあたりでは、4月(がつ)から5月(がつ)にかけていろいろな花(はな)が咲(さ)く。
     Ở vùng này, từ tháng 4 đến tháng 5 có nhiều loài hoa nở.


2.  台風(たいふう)の影響(えいきょう)で、昨夜(さくや)からけさにかけて、激(はげ)しい雨(あめ)が降(ふ)り続(つづ)いた。
     Do ảnh hưởng của bão, từ tối qua đến sáng nay mưa lớn liên tục.


3.  この植物(しょくぶつ)は九州(きゅうしゅう)北部(ほくぶ)から中部(ちゅうぶ)にかけて見(み)られる。
     Loài cây này thường thấy từ bắc Kyushu đến khu vực trung Kyushu.


4.  ガス爆発(ばくはつ)で、彼(かれ)は肩(かた)から腰(こし)にかけて大(おお)やけどを負(お)った。
     Do nổ khí ga, anh ấy bị bỏng nặng từ vai đến hông.


前へ
11. 使役形を使った表現 – Sử dụng thể sai khiến
12. 自動詞を使った表現 – Sử dụng tự động từ
13. ~み
14. のではないだろうか/ないかと思う
15. 縮約形 – Dạng rút gọn
次へ
17. ~だらけ
18. ~おかげ
19. ~せい
20. ~とおり(に)/どおり(に)
21. ~について/つき

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict