~おかげ
Nhờ… mà/Do… mà (thường kết quả tốt)Cách kết hợp:
普通形+おかげ▲▽ Nêu nguyên nhân dẫn đến kết quả (thường tốt) để bày tỏ cảm kích hoặc biết ơn; đôi khi dùng mỉa mai.
Ví dụ:
1. 仕事が早く済んだのは、友だちが手伝ってくれたおかげだ。
Công việc xong sớm là nhờ bạn bè giúp đỡ.
2. 白髪が少ないおかげで若く見られることが多い。
Nhờ ít tóc bạc nên tôi hay được nhìn trẻ hơn.
3. 医療技術の進歩のおかげで平均寿命が伸びた。
Nhờ tiến bộ y học mà tuổi thọ trung bình tăng lên.
4. 彼の言うことを信じたおかげでひどい日にあった。
Vì tin lời anh ta nên tôi gặp một ngày tệ hại.
5. 「お母様の具合はいかがですか」「おかげさまで、すっかり良くなりました」
Mẹ bạn dạo này thế nào? — Nhờ trời, mẹ tôi đã khỏe hẳn rồi.
前へ
| 13. ~み |
| 14. のではないだろうか/ないかと思う |
| 15. 縮約形 – Dạng rút gọn |
| 16. ~から~にかけて |
| 17. ~だらけ |
次へ
| 19. ~せい |
| 20. ~とおり(に)/どおり(に) |
| 21. ~について/つき |
| 22. ~に関し(て) |
| 23. ~に比べ(て) |