18. ~おかげ

Mã quảng cáo 1
~おかげ
    Nhờ... mà, Do... mà

Cách kết hợp:
N/V/A ở dạng mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ

▲▽ Do ~ dẫn đến kết quả tích cực, nhằm thể hiện sự biết ơn, cảm kích (thỉnh thoảng cũng có lúc là kết quả tiêu cực)

Ví dụ:


1.  仕事しごとはやんだのは、ともだちが手伝てつだってくれたおかげだ。
     Công việc xong sớm là nhờ có sự giúp đỡ của bạn bè.


2.  白髪しらがすくないおかげでわかられることがおおい。
     Nhờ có ít tóc bạc mà tôi thường được cho là trẻ trong mắt người khác.


3.  医療いりょう技術ぎじゅつ進歩しんぽのおかげで平均へいきん寿命じゅみょうびた。
     Nhờ sự tiến bộ trong kĩ thuật y tế mà tuổi thọ trung bình của con người tăng lên.


4.  かれうことをしんじたおかげでひどいにあった。
     Do tin vào những điều anh ta nói mà tôi có một ngày khủng khiếp.


5.  「お母様かあさま具合ぐあいはいかがですか」「おかげさまで、すっかりくなりました」
     「Tình trạng mẹ bạn thế nào rồi?」「Cám ơn lời hỏi thăm. Mẹ tôi đã hoàn toàn khỏe mạnh」


前へ
13. ~み
14. のではないだろうか/ないかと思う
15. 縮約形 – Dạng rút gọn
16. ~から~にかけて
17. ~だらけ
次へ
19. ~せい
20. ~とおり(に)/どおり(に)
21. ~について/つき
22. ~に関し(て)
23. ~に比べ(て)
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict