20. ~とおり(に)/どおり(に)

~とおり(に)/~どおり(に)
    Theo đúng như…/Giống như…

Cách kết hợp:
Vる/Vた+とおり(に)・Nのとおり(に)

▲▽ Diễn tả hành động hoặc kết quả diễn ra đúng như đã nói, đã thấy, đã nghe hoặc đã làm mẫu. Nhấn mạnh “y như vậy”.

Ví dụ:


1.  学生(がくせい)たちは、先生(せんせい)が黒板(こくばん)に書(か)いたとおりにノートに写(うつ)した。
     Học sinh chép vào vở đúng như những gì thầy viết trên bảng.


2.  外国語(がいこくご)だと、なかなか思(おも)ったとおりに話(はな)すことができない。
     Với ngoại ngữ, khó mà nói đúng như mình nghĩ.


3.  父(ちち)は、私(わたし)たち家族(かぞく)が父(ちち)の言(い)うとおりにしないと、きげんが悪(わる)い。
     Nếu gia đình không làm đúng như bố nói thì bố sẽ khó chịu.


~どおり
    Đúng như (dự đoán/kế hoạch/chỉ thị/kỳ vọng…)

Cách kết hợp:
想像/予想/計画/指示/命令/希望+どおり

▲▽ Dùng với các danh từ như dự đoán, kế hoạch, chỉ thị, mệnh lệnh, kỳ vọng… để nói kết quả xảy ra đúng như dự tính.

Ví dụ:


1.  勉強(べんきょう)がなかなか予定(よてい)どおりに進(すす)まない。
     Việc học không tiến triển đúng như kế hoạch.


2.  幼(おさな)い弟(おとうと)は思(おも)いどおりにならないと大声(おおごえ)で泣(な)く。
     Đứa em tôi hễ mọi việc không đúng ý là khóc ầm lên.


~のとおり
    Như quý vị đã thấy/đã biết…

Cách kết hợp:
ご覧/ご存じ/ご承知/お聞き+のとおり

▲▽ Cách nói trang trọng, thường dùng khi trình bày: “như quý vị đã thấy/biết/nghe…”. Dùng nhiều trong văn nói lịch sự và thông báo.

Ví dụ:


1.  例(れい)のとおりに書(か)きなさい。
     Hãy viết đúng như ví dụ.


前へ
15. 縮約形 – Dạng rút gọn
16. ~から~にかけて
17. ~だらけ
18. ~おかげ
19. ~せい
次へ
21. ~について/つき
22. ~に関し(て)
23. ~に比べ(て)
24. ~に加え(て)
25. ~に対し(て)

Đọc báo song ngữ

👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict