~ぎみ
Có xu hướng hơi …Cách kết hợp:
N / V ます bỏ ます + ぎみ▲▽ Chỉ khuynh hướng hơi nghiêng về một trạng thái nào đó, thường mang sắc thái không tốt.
Ví dụ:
1. この2、3日、かぜぎみで調子が悪い。
2–3 ngày nay tôi hơi cảm nên người không khỏe.
2. この時計はちょっと遅れぎみだ。
Đồng hồ này chạy hơi chậm.
3. このところ忙しくて寝不足ぎみだ。
Dạo này bận nên tôi hơi thiếu ngủ.
4. 入学試験が近づいているので、学生たちはあせりぎみだ。
Kì thi sắp tới nên học sinh hơi sốt ruột.
5. *Aチームは押しぎみに試合を進めた。
Đội A ép sân, chiếm ưu thế trong trận đấu.
前へ
| 63. ~ほど |
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |
| 65. ~などと(なんて)言う/思う など |
| 66. ~からには |
| 67. きる |
次へ
| 69. ~がち |
| 70. ~向き |
| 71. ~向け |
| 72. ~を通じ(て)/通し(て) |
| 73. ~っぱい |