63. ~ほど

Mã quảng cáo 1
~ほど
    Càng … thì càng …

Cách kết hợp:
N + ほど

▲▽ Diễn tả đặc điểm càng trở nên rõ rệt khi mức độ tăng lên. Thường dùng để nhấn mạnh sự nổi bật.

Ví dụ:


1.  真面目まじめにがんばるひとほどストレスをかかみやすい。
     Người càng chăm chỉ càng dễ ôm stress.


2.  一般的いっぱんてきに、わか患者かんじゃほど病気びょうき進行しんこうはやい。
     Nói chung, bệnh nhân càng trẻ thì bệnh càng tiến triển nhanh.


3.  さかな新鮮しんせんなものほどおいしい。
     Cá càng tươi thì càng ngon.


前へ
58. ~たところ
59. ~ところに/へ/を/で
60. ~ところだった
61. ~ほど
62. ~ば~ほど
次へ
64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói)
65. ~などと(なんて)言う/思う など
66. ~からには
67. きる
68. ~ぎみ
Mã quảng cáo 2
👋 Chỉ từ 39k để mở VIP
Đầy đủ nội dung - Không quảng cáo
Nâng cấp →
🔍Tra từ VNJPDict