~ほど
Càng … thì càng …Cách kết hợp:
N + ほど▲▽ Diễn tả đặc điểm càng trở nên rõ rệt khi mức độ tăng lên. Thường dùng để nhấn mạnh sự nổi bật.
Ví dụ:
1. 真面目にがんばるひとほどストレスを抱え込みやすい。
Người càng chăm chỉ càng dễ ôm stress.
2. 一般的に、若い患者ほど病気の進行も早い。
Nói chung, bệnh nhân càng trẻ thì bệnh càng tiến triển nhanh.
3. 魚は新鮮なものほどおいしい。
Cá càng tươi thì càng ngon.
前へ
| 58. ~たところ |
| 59. ~ところに/へ/を/で |
| 60. ~ところだった |
| 61. ~ほど |
| 62. ~ば~ほど |
次へ
| 64. など/なんか/なんて (なんか, なんて dùng trong văn nói) |
| 65. ~などと(なんて)言う/思う など |
| 66. ~からには |
| 67. きる |
| 68. ~ぎみ |